Nội dung có sửa đổi, hướng dẫn
Nội dung có thay đổi, hướng dẫn được thể hiện qua màu sắc:
  • : Sửa đổi, thay thế, hủy bỏ
  • : Bổ sung
  • : Đính chính
  • : Hướng dẫn
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
Mục lục
Hiệu lực: Còn hiệu lực
Ngày có hiệu lực: 29/12/2000
Cỡ chữ: A A

QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Về việc chuyển Công ty Thực phẩm xuất khẩu Hưng Yên

thành Công ty cổ phần Thực phẩm xuất khẩu Hưng Yên.

 

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Căn cứ Nghị định số 73/CP ngày 01 - 11 - 1995 của Chính phủ về chứcnăng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Nông nghiệp và Phát triểnnông thôn;

Căn cứ Nghị định số 44/1998/NĐ-CP ngày 29-6-1998 của Chính phủ vềchuyển doanh nghiệp nhà nước thành công ty cổ phần;

Xét đề nghị của: Ban Đổi mới quản lý doanh nghiệp Bộ và Vụ trưởngVụ Tổ chức cán bộ,

 

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt phương án cổ phần hoá Công ty Thực phẩm xuất khẩu Hưng Yên, doanhnghiệp nhà nước hạch toán độc lập, đơn vị thành viên Tổng công ty Rau quả ViệtNam - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, gồm các nội dung chủ yếu sau đây:

1.Hình thức cổ phần hoá: Giữ nguyên giá trị thuộc vốn Nhà nước hiện có tại Doanhnghiệp, phát hành cổ phiếu thu hút thêm vốn để phát triển Doanh nghiệp.

2.Giá trị thực tế của Công ty Thực phẩm xuất khẩu Hưng Yên tại thời điểm 0 giờngày 01-01-2000 để cổ phần hoá là: 7.492.561.119 đồng (bảy tỷ, bốn trăm chínhai triệu, năm trăm sáu mốt nghìn, một trăm mười chín đồng).

Trongđó giá trị thực tế phần vốn nhà nước tại Doanh nghiệp là: 1.605.639.885 đồng(một tỷ, sáu trăm lẻ năm triệu, sáu trăm ba chín nghìn, tám trăm tám lăm đồng).

3.Vốn Điều lệ của Công ty cổ phần: 2.200.000.000 đồng (hai tỷ, hai trăm triệuđồng). Tổng số vốn này được chia thành 22.000 cổ phần bằng nhau (mỗi cổ phần100.000 đồng) với cơ cấu như sau:

-Tỷ lệ cổ phần Nhà nước: 43,4 % vốn Điều lệ (bằng 9.548 cổ phần = 954. 872.885đồng);

-Tỷ lệ cổ phần bán cho người lao động trong Doanh nghiệp: 50,6 % vốn Điều lệ(bằng 12.451 cổ phần = 1.245.127.115 đồng);

4.Ưu đãi cho người lao động trong Doanh nghiệp:

-Tổng số cổ phần ưu đãi chung cho người lao động trong Doanh nghiệp: 10.704 cổphần. Phần giá trị được ưu đãi là: 321.127.000 đồng (ba trăm hai mốt triệu, mộttrăm hai bảy nghìn đồng).

-Tổng số cổ phần ưu đãi cho người lao động nghèo trong Doanh nghiệp trả dần:2.140 cổ phần, giá trị trả dần là: 149.800.000 đồng (một trăm bốn chín triệu,tám trăm nghìn đồng).

5.Tổ chức quản lý tiền bán cổ phần:

Thựchiện theo mục V, phần thứ hai trong Thông tư số 104/1998/TT-BTC ngày 18-7-1998của Bộ Tài chính hướng dẫn những vấn đề về tài chính khi chuyển doanh nghiệpnhà nước thành công ty cổ phần và mục 6 Văn bản số 3138/TC/TCDN ngày 19-8-1998của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện cổ phần hoá doanh nghiệp nhà nước.

6.Doanh nghiệp được tiến hành các thủ tục theo quy định hiện hành của Nhà nướcvới các cơ quan chức năng của Nhà nước để được hưởng các chính sách về:

Luậtkhuyến khích đầu tư trong nước (sửa đổi) theo những danh mục của Nghị định51/1999/NĐ-CP ngày 08-7-1999 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luậtkhuyến khích đầu tư trong nước (sửa đổi) như quy định tại Nghị định số44/1998/NĐ-CP ngày 29-6-1998 của Chính phủ về chuyển doanh nghiệp nhà nướcthành công ty cổ phần.

Hỗtrợ từ Quỹ hỗ trợ sắp xếp và cổ phần hoá doanh nghiệp nhà nước theo Quyết địnhsố 177/1999/QĐ-TTg ngày 30-8-1999 của Thủ tướng Chính phủ Về tổ chức và hoạtđộng của Quỹ hỗ trợ sắp xếp và cổ phần hoá doanh nghiệp nhà nước, và Quyết địnhsố 95/2000/QĐ-BTC ngày 9-6-2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Về việc ban hành Quychế quản lý, thu nộp và sử dụng Quỹ hỗ trợ sắp xếp và cổ phần hoá doanh nghiệpnhà nước cho việc: Bù số chưa đủ ưu đãi 10 CP/1năm công tác cho người lao độngtrong Doanh nghiệp; Đào tạo và đào tạo lại do việc chuyển đổi sở hữu và sắp xếplại Doanh nghiệp; Trợ cấp cho người lao động tự nguyện xin nghỉ thôi việc vànghỉ hưu trước tuổi khi Doanh nghiệp chuyển đổi sở hữu.

Điều 2.-Chuyển Công ty Thực phẩm xuất khẩu Hưng Yên thành công ty cổ phần với những đặctrưng chủ yếu sau đây:

1.- Tên gọi đầy đủ bằng tiếng Việt: Công ty cổ phần Thực phẩm xuất khẩu HưngYên

Têngiao dịch bằng tiếng Anh: Hung yen Foodstuff Export Joint-Stock Company                

2.Trụ sở chính tại: Phường Hiến Nam Thị xã Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.

Điệnthoại: 0321.862.287.                    Fax: 0321.862.812.

3.Ngành nghề kinh doanh:

Côngnghiệp chế biến rau quả;

Côngnghiệp thịt;

Côngnghiệp nước uống không cồn;

Kinhdoanh các mặt hàng nông sản thực phẩm.         

Điều 3.Công ty cổ phần Thực phẩm xuất khẩu Hưng Yên là pháp nhân theo luật pháp ViệtNam kể từ ngày được cấp đăng ký kinh doanh, thực hiện chế độ hạch toán kinh tếđộc lập, có con dấu riêng, được mở tài khoản giao dịch tại Ngân hàng theo quyđịnh của pháp luật, hoạt động theo Điều lệ Công ty cổ phần Thực phẩm xuất khẩuHưng Yên và Luật Doanh nghiệp.

Điều 4.Giám đốc và Kế toán trưởng Công ty Thực phẩm xuất khẩu Hưng Yên có trách nhiệmquản lý và điều hành Công ty cho đến khi bàn giao toàn bộ Doanh nghiệp cho Hộiđồng quản trị và Giám đốc Công ty cổ phần Thực phẩm xuất khẩu Hưng Yên. Từ thờiđiểm bàn giao, quyết định thành lập Công ty Thực phẩm xuất khẩu Hưng Yên hếthiệu lực thi hành.

Điều 5.Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

ChánhVăn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Ban Đổi mới quản lý doanh nghiệp Bộ,Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ, Hội đồng quản trị và Tổng giám đốcTổng công ty Rau quả Việt Nam, Giám đốc và Ban Đổi mới quản lý doanh nghiệp tạiCông ty Thực phẩm xuất khẩu Hưng Yên chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Tải file đính kèm
Hiệu lực: Còn hiệu lực
Ngày có hiệu lực: 29/12/2000
Về việc chuyển Công ty Thực phẩm xuất khẩu Hưng Yên thành Công ty cổ phần Thực phẩm xuất khẩu Hưng Yên
Số kí hiệu 144/2000/QĐ-BNN/TCCB Ngày ban hành 29/12/2000
Loại văn bản Quyết định Ngày có hiệu lực 29/12/2000
Nguồn thu thập Ngày đăng công báo
Ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Lĩnh vực
Cơ quan ban hành/ Chức danh/ Người ký Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Thứ trưởng Nguyễn Thiện Luân
Phạm vi
Thông tin áp dụng
Tình trạng hiệu lực: Còn hiệu lực
Hiệu lực:

Còn hiệu lực

Ngày có hiệu lực:

29/12/2000

Lịch sử hiệu lực:

Quyết định 144/2000/QĐ-BNN/TCCB

Ngày Trạng thái Văn bản nguồn Phần hết hiệu lực
29/12/2000 Văn bản được ban hành 144/2000/QĐ-BNN/TCCB
29/12/2000 Văn bản có hiệu lực 144/2000/QĐ-BNN/TCCB
Văn bản liên quan
Không có văn bản liên quan nào được chọn
  • VB bị thay thế
  • VB được QĐ chi tiết, HD thi hành
  • Văn bản bị bãi bỏ
  • Văn bản bị bãi bỏ một phần
  • Văn bản bị hủy bỏ
  • Văn bản bị hủy bỏ một phần
  • Văn bản bị hết hiệu lực
  • Văn bản bị hết hiệu lực một phần
  • Văn bản bị thay thế một phần
  • Văn bản bị đình chỉ
  • Văn bản bị đình chỉ một phần
  • Văn bản chỉ được bổ sung
  • Văn bản căn cứ
  • Văn bản dẫn chiếu
  • Văn bản liên quan khác
  • Văn bản tiếng anh