Nội dung có sửa đổi, hướng dẫn
Nội dung có thay đổi, hướng dẫn được thể hiện qua màu sắc:
  • : Sửa đổi, thay thế, hủy bỏ
  • : Bổ sung
  • : Đính chính
  • : Hướng dẫn
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
Mục lục
Hiệu lực: Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày có hiệu lực: 01/01/2007
Cỡ chữ: A A

  UỶ BAN NHÂN DÂN

CỘNG HÒA XàHỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TỈNH BẮC GIANG

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

 

Số: 85/2006/QĐ-UBND

Bắc Giang, ngày 22 tháng 12 năm 2006.

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành Bảng mức giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

 

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Đất đai số 13/2003/QH11 ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai; Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;

Thực hiện Nghị quyết số 14/2006/NQ-HĐND ngày 08/12/2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng mức giá các loại đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

( Có Bảng mức giá các loại đất kèm theo )

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2007 đến hết ngày 31/12/2007. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Giao Sở Tài chính chủ trì phối hợp cùng Sở Tài nguyên & Môi trường và Cục Thuế tỉnh hướng dẫn việc thực hiện Quyết định này.

Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. 

 

 

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH

 

KT. CHỦ TỊCH

 

PHÓ CHỦ TỊCH

 

 

 

Nguyễn Công Bộ


BẢNG MỨC GIÁ

CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC GIANG.

( Kèm theo Quyết định  số 85/2006/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2006

của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Giang ).

 

I. CÁC BẢNG GIÁ ĐẤT THUỘC NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP

 

BẢNG 1: BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM

Đơn vị tính: đồng/m2

TT

HẠNG ĐẤT

XàTRUNG DU

XàMIỀN NÚI

Thành phố Bắc Giang

Các huyện

1.

Hạng 1

34.000

29.000

22.000

2.

Hạng 2

33.000

28.000

21.000

3.

Hạng 3

32.000

27.000

20.000

4.

Hạng 4

31.000

26.000

19.000

5.

Hạng 5

30.000

25.000

18.000

6.

Hạng 6

29.000

24.000

17.000

 

BẢNG 2: BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM

Đơn vị tính: đồng/m2

TT

HẠNG ĐẤT

XàTRUNG DU

XàMIỀN NÚI

Thành phố Bắc Giang

Các huyện

1.

Hạng 1

32.000

27.000

20.500

2.

Hạng 2

31.000

26.000

19.500

3.

Hạng 3

30.000

25.000

18.500

4.

Hạng 4

29.000

24.000

17.500

5.

Hạng 5

28.000

23.000

16.500

 

BẢNG 3: BẢNG GIÁ ĐẤT ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT 

Đơn vị tính: đồng/m2

TT

HẠNG ĐẤT

XàTRUNG DU

XàMIỀN NÚI

1.

Hạng 1

                     10.500

7.000

2.

Hạng 2

9.500

6.000

3.

Hạng 3

8.500

5.000

4.

Hạng 4

7.500

4.000

5.

Hạng 5

6.500

3.000

 

BẢNG 4: BẢNG GIÁ ĐẤT CÓ MẶT NƯỚC NUÔI TRỒNG THUỶ SẢN

Đơn vị tính: đồng/m2

TT

HẠNG ĐẤT

XàTRUNG DU

XàMIỀN NÚI

Thành phố Bắc Giang

Các huyện

1.

Hạng 1

25.000

20.000

18.000

2.

Hạng 2

24.000

19.000

17.000

3.

Hạng 3

23.000

18.000

16.000

4.

Hạng 4

22.000

17.000

15.000

5.

Hạng 5

21.000

16.000

14.000

6.

Hạng 6

20.000

15.000

13.000

II. CÁC BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP Ở ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

 

1. THÀNH PHỐ BẮC GIANG

 

BẢNG 5: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở ĐÔ THỊ THÀNH PHỐ BẮC GIANG ( ĐÔ THỊ LOẠI III )

 

Đơn vị tính : 1.000đ/m2

TT

TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

I.

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI I

 

 

 

 

1.

Đường Lý Thái Tổ

8.000

6.300

3.600

1.400

2.

Đường Xương Giang 

 

 

 

 

-

Đoạn từ cầu sông Thương đến đường Nguyễn Văn Cừ

7.200

 

 

 

-

Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Hùng Vương

5.800

3.600

2.300

 

-

Đoạn từ đường Hùng Vương đến Bến xe khách

5.000

3.000

2.000

1.300

+

( Bên phía đường sắt)

3.200

2.300

1.500

 

-

Đoạn từ Bến xe khách đến đoạn rẽ vào đường liên xã Xương Giang

4.500

 

 

 

-

Đoạn từ đường rẽ vào đường liên xã Xương Giang đến Đoạn Quản lý đường bộ

3.150

 

 

 

+

( Bên phía đường sắt)

2.700

 

 

 

-

Đoạn từ Đoạn Quản lý đường bộ đến hết địa phận TP BG

2.700

 

 

 

+

Bên phía đường sắt

910

 

 

 

3.

Đường Quang Trung

7.200

6.000

3.500

 

4.

Đường Chợ Thương: 

6.300

4.500

3.200

 

5.

Đường Nguyễn Thị Lưu

 

 

 

 

-

Đoạn từ đường Quang Trung đến đường Nguyễn Văn Cừ

6.300

 

 

 

-

Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Hùng Vương

5.400

3.600

2.700

1.300

-

Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Đào Sư Tích

5.000

3.150

2.400

 

-

Đoạn từ đường Đào Sư Tích đến đường Nguyễn Thị Minh Khai

5.000

3.150

 

 

6.

Đường Nguyễn Gia Thiều

6.300

 

 

 

7.

Đường Ngô Gia Tự

 

 

 

 

-

Đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến đường Nguyễn Văn Cừ

7.200

3.600

2.000

 

-

Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Hùng Vương 

7.200

4.000

3.500

1.300

8.

Đường Nguyễn Văn Cừ

 

 

 

 

-

Đoạn từ đường Xương Giang đến Cung Thiếu nhi

7.200

4.500

3.200

 

-

Đoạn từ Cung Thiếu nhi đến đường Huyền Quang

6.300

4.500

3.200

1.300

9.

Đường Lê Lợi

 

 

 

 

-

Đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến đường vào BCH quân sự TP

7.500

4.500

2.800

1.300

-

Đoạn từ BCH quân sự TP đến TTGD thường xuyên tỉnh

7.000

4.500

2.800

900

-

Đoạn từ TTGD thường xuyên đến đường vào trường THCS Dĩnh Kế

5.000

 

 

 

-

Đoạn từ trường THCS Dĩnh Kế đến hết lối rẽ vào Trường QS tỉnh

4.500

2.700

 

 

-

Đoạn từ lối rẽ vào Trường QS tỉnh đến hết ngã 3 Kế

4.500

 

 

 

10.

Đường Hùng Vương

7.200

4.500

3.600

 

11.

Đường Hoàng Văn Thụ

 

 

 

 

-

Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Hùng Vương

6.300

4.500

2.800

 

-

Đoạn từ đường Hùng Vương đến hết Tượng đài

5.500

3.500

2.300

 

-

Đoạn từ Tượng đài đến đường Nguyễn Thị Minh Khai

5.500

3.150

2.300

 

II.

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI II:

 

 

 

 

12.

Đường Nguyễn Thị Minh Khai: đoạn từ đường Xương Giang đến đường Lê Lợi

5.500

3.150

 

 

13.

Đường Nguyễn Văn Mẫn

 

 

 

 

-

Đoạn từ đường Nguyễn Thị Lưu đến đường Ngô Gia Tự

5.400

3.600

 

 

-

Đoạn từ đường Ngô Gia Tự đến đường Nghĩa Long

4.500

2.700

 

 

14.

Đường Trần Nguyên Hãn

 

 

 

 

-

Đoạn từ đường Xương Giang đến Nhà VH Công ty Đạm

4.500

2.700

1.800

1.300

-

Đoạn từ Nhà Văn hóa Công ty Đạm đến CA P.Thọ Xương

3.150

1.800

 

 

-

Đoạn từ Công an phường Thọ Xương đến Công ty Đạm

1.800

 

 

 

15.

Đường Nghĩa Long

4.500

2.300

1.300

 

16.

Đường Á Lữ 

4.500

2.700

1.800

900

17.

Đường Tân Ninh

4.500

2.700

1.800

900

18.

Đường Thánh Thiên

5.400

3.150

2.300

900

19.

Đường Huyền Quang

4.500

3.150

2.300

900

20.

Đường Nguyễn Cao

5.400

3.150

2.300

1.300

21.

Đường Tiền Giang

 

 

 

 

-

Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Thánh Thiên

4.050

2.300

1.300

900

-

Đoạn từ đường Thánh Thiên đến đê sông Thương

2.700

1.800

1.300

900

22.

Đường Nguyễn Khắc Nhu

 

 

 

 

-

Đoạn từ Đường Xương Giang đến chợ Hà Vị

4.500

2.700

1.800

900

-

Đoạn từ chợ Hà Vị đến ngõ 5 đường Nguyễn Khắc Nhu

3.600

1.800

1.300

900

23.

Đường Đặng Thị Nho

4.500

2.700

2.300

 

24.

Đường Giáp Hải

 

 

 

 

-

Đoạn từ ngã 3 Quán Thành đến địa giới xã Xương Giang

4.050

2.300

 

 

-

Đoạn từ địa giới xã Xương Giang - Dĩnh Kế đến ngã 3 Kế

4.500

2.700

 

 

25.

QL 31: Đoạn từ ngã 3 Kế đến hết địa phận TP BG

3.600

1.800

 

 

III.

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI III

 

 

 

 

26.

Đường Vương Văn Trà

 

 

 

 

-

Đoạn từ đường Xương Giang đến ngõ 8 đường Vương Văn Trà

3.150

2.300

1.300

900

-

Đoạn từ ngõ 8 đường Vương Văn Trà đến hết đường

2.700

1.800

1.300

720

27.

Đường Nguyễn Công Hãng

 

 

 

 

-

Đoạn từ đê sông Thương đến Trung tâm giới thiệu việc làm

2.300

900

720

450

-

Đoạn từ Trung tâm giới thiệu việc làm đến ngõ 36 đường Nguyễn Công Hãng.

3.150

1.800

900

450

-

Đoạn từ ngõ 36 Nguyễn Công Hãng đến Kho gạo Hà Vị

2.700

1.300

900

450

-

Đoạn từ Kho gạo Hà Vị đến đường Trần Nguyên Hãn

3.150

1.300

900

450

28.

Đường Đàm Thuận Huy

2.700

1.800

900

 

29.

Đường Châu Xuyên

3.150

1.800

1.300

900

30.

Đường Mỹ Độ

 

 

 

 

-

Đoạn từ Cầu sông Thương đến hết đất Công an phường Mỹ Độ

3.300

1.800

1.300

 

-

Đoạn từ Công an phường đến hết đất Chùa Mỹ Độ

2.700

1.800

900

 

-

Đoạn từ Chùa Mỹ Độ đến hết địa phận thành phố

1.800

900

 

 

31.

Đường Võ Thị Sáu 

2.700

1.800

1.300

900

IV.

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI IV

 

 

 

 

32.

Đường Đồng Cửa

2.300

1.300

900

720

33.

Đ.Đào Sư Tích 

2.300

1.300

900

 

34.

Đường Cao Kỳ Vân 

 

 

 

 

-

Đoạn từ Đ. Trần Nguyên Hãn đến Ngã 4 Kho gạo Hà Vị

1.800

900

 

 

-

Đoạn từ ngã 4 Kho gạo đến bờ mương Hà Vị

1.300

720

450

 

35.

Đường Trần Đăng Tuyển

1.300

450

 

 

36.

Đường Hoàng Hoa Thám

 

 

 

 

-

Đoạn từ đầu cầu sông Thương đến Km 1

2.300

900

 

 

-

Đoạn từ Km 1 đến Km 2

1.800

720

 

 

-

Đoạn từ Km 2 đến Km 3,5

900

 

 

 

-

Đoạn từ Km 3,5 đến Km 5

1.300

 

 

 

37.

Đường Hồ Công Dự

 

 

 

 

-

Đoạn từ đường Huyền Quang đến đường rẽ khu TT chùa Dền

2.300

900

720

 

-

Đoạn còn lại

1.300

720

450

 

38.

Đường Lê Lai

2.300

1.300

900

 

39.

Đường Cô Giang

1.300

900

720

 

40.

Đường Thân Khuê

900

 

 

 

41.

Đường Bảo Ngọc

1.000

 

 

 

42.

Đường Phạm Liêu

900

 

 

 

43.

Đường Phùng Trạm

900

450

 

 

44.

Đường Nguyễn Duy Năng

900

450

 

 

45.

Các loại ngõ, hẻm đã có tên và chưa có tên

720

450

270

 

 


BẢNG 6: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP

 Ở ĐÔ THỊ - THÀNH PHỐ BẮC GIANG

 

Đơn vị tính : 1.000đ/m2

TT

                   TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

1.

Đường Lý Thái Tổ

6.300

4.900

2.800

1.000

2.

- Đường Xương Giang : Đoạn từ cầu sông Thương đến đường Nguyễn Văn Cừ

- Đường Quang Trung

- Đường Ngô Gia Tự

- Đường Nguyễn Văn Cừ: Đoạn từ đường Xương Giang đến Cung thiếu nhi

- Đường Lê Lợi: Đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến đường vào BCH quân sự TP

- Đường Hùng Vương

5.040

3.780

2.300

720

3.

- Đường Chợ Thương

- Đường Nguyễn Gia Thiều

- Đường Nguyễn Thị Lưu: Đoạn từ đường Quang Trung đến đường Nguyễn Văn Cừ

- Đường Nguyễn Văn Cừ: Đoạn từ Cung thiếu nhi đến đường Huyền Quang

- Đường Lê Lợi: Đoạn từ BCH QS TP đến Trung tâm GDTX tỉnh.

- Đường Hoàng Văn Thụ: Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Hùng Vương

4.410

3.150

1.890

630

4.

- Đường Xương Giang: Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Hùng Vương

4.050

2.520

1.530

 

5.

- Đường Nguyễn Thị Lưu: Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Nguyễn Thị Minh Khai

- Đường Nguyễn Văn Mẫn: Đoạn từ đường Nguyễn Thị Lưu đến đường Ngô Gia Tự

- Đường Nguyễn Cao

- Đường Thánh Thiên

3.240

2.520

1.890

900

6.

- Đường Hoàng Văn Thụ: Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Thị Minh Khai

- Đường Nguyễn Thị Minh Khai

- Đường Xương Giang: Đoạn từ đường Hùng Vương đến đoạn rẽ vào đường liên xã Xương Giang

- Đường Nguyễn Thị Lưu: Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Thị Minh Khai

3.420

2.520

1.530

 

7.

- Đường Lê Lợi: Đoạn từ Trung tâm GDTX tỉnh đến đường vào trường THCS Dĩnh Kế

- Đường Nguyễn Văn Mẫn: Đoạn từ đường Ngô Gia Tự đến đường Nghĩa Long

- Đường Trần Nguyên Hãn: Đoạn từ đường Xương Giang đến Nhà văn hoá Công ty Đạm

- Đường Nghĩa Long

- Đường Á Lữ

- Đường Tân Ninh

- Đường Huyền Quang

- Đường Nguyễn Khắc Nhu: Đoạn từ đường Xương Giang đến chợ Hà Vị

- Đường Đặng Thị Nho

- Đường Giáp Hải: Đoạn từ địa giới xã Xương Giang đến ngã 3 Kế

- Đường QL 31 ( đoạn từ ngã 3 Kế đến QL 1A mới )

 

 

 

 

 

3.150

 

 

 

 

 

1.890

 

 

 

 

 

1.260

 

 

 

 

 

630

8.

- Đường Lê Lợi: Đoạn từ trường THCS Dĩnh Kế đến hết lối rẽ vào trường QS tỉnh và đoạn từ lối rẽ vào trường QS tỉnh đến ngã 3 Kế

- Đường Tiền Giang: Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Thánh Thiên

- Đường Giáp Hải: Đoạn từ ngã ba Quán Thành đến địa giới xã Xương Giang

2.790

1.530

900

630

9.

- Đường Nguyễn Khắc Nhu: Đoạn từ chợ Hà Vị đến ngõ 5 đường Nguyễn Khắc Nhu

2.520

1.260

900

580

10.

- Đường Xương Giang: Bên phía đường sắt từ Hùng Vương đến Bến xe khách và từ đường rẽ vào đường liên xã Xương Giang đến Đoạn quản lý đường bộ

- Đường Trần Nguyên Hãn: Đoạn từ Nhà văn hoá Công ty Đạm đến Công an phường Thọ Xương

- Đường Vương Văn Trà: Đoạn từ đường Xương Giang đến ngõ 8 đường Vương Văn Trà

- Đường Nguyễn Công Hãng: Đoạn từ Trung tâm giới thiệu việc làm đến ngõ 36 đường Nguyễn Công Hãng, đoạn từ Kho gạo Hà Vị  đến đường Trần Nguyên Hãn.

- Đường Châu Xuyên, Đường Mỹ Độ: Đoạn từ đầu cầu Sông Thương đến Công an phường Mỹ Độ

2.160

1.170

850

540

11.

- Đường Xương Giang: Bên phía đường sắt đoạn từ đường rẽ vào đường liên xã Xương Giang đến Đoạn Quản lý đường bộ, đoạn từ Đoạn Quản lý đường bộ đến hết địa phận TP Bắc Giang.

- Đường Tiền Giang: Đoạn từ đường Thánh Thiên đến đê sông Thương

- Đường Vương Văn Trà: Đoạn từ ngõ 8 đường Vương Văn Trà đến hết đường

- Đường Nguyễn Công Hãng: Đoạn từ ngõ 36 Nguyễn Công Hãng đến Kho gạo Hà Vị

- Đường Đàm Thuận Huy

- Đường Mỹ Độ: Đoạn từ Công an phường Mỹ Độ đến hết đất chùa Mỹ Độ

- Đường Võ Thị Sáu

1.890

1.170

810

490

12.

- Đường Nguyễn Công Hãng: Đoạn từ đê sông Thương đến Trung tâm giới thiệu việc làm

- Đường Đồng Cửa

- Đường Đào Sư Tích

- Đường Hoàng Hoa Thám:Đoạn từ đầu cầu sông Thương đến km số 1

- Đường Hồ Công Dự: Đoạn từ đường Huyền Quang đến đường rẽ khu tập thể Chùa Dền

- Đường Lê Lai

 

 

1.570

 

 

900

 

 

630

 

 

450

13.

- Đường Trần Nguyên Hãn: Đoạn từ Công an P.Thọ Xương đến Công ty Đạm

- Đường Mỹ Độ: Đoạn từ chùa Mỹ Độ đến hết địa phận TP

- Đường Cao Kỳ Vân: Đoạn từ đường Trần Nguyên Hãn đến ngã tư Kho gạo Hà Vị

- Đường Hoàng Hoa Thám: Đoạn từ km số 1 đến km số 2

1.260

630

 

 

14.

- Đường Cao Kỳ Vân: Đoạn từ ngã tư Kho gạo đến bờ mương Hà Vị

- Đường Trần Đăng Tuyển

- Đường Hoàng Hoa Thám: Đoạn từ km số 3,5 đến km5

- Đường Hồ Công Dự: Đoạn còn lại ( Trừ Đoạn từ đường Huyền Quang đến đường rẽ khu tập thể Chùa Dền) 

- Đường Cô Giang

900

500

310

130

15.

- Đường Hoàng Hoa Thám: Đoạn từ km số 2 đến km số 3,5 

- Đường Thân Khuê

- Đường Bảo Ngọc

- Đường Phạm Liêu

- Đường Phùng Trạm

- Đường Nguyễn Duy Năng

630

310

 

 

16.

Các loại ngõ, hẻm đã có tên và chưa có tên

450

310

190

 

 

 

BẢNG 7: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN THÀNH PHỐ BẮC GIANG

Đơn vị tính: 1.000đồng/m2

TT

Loại xã,

nhóm xã

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

1.

Xã nhóm A

900

720

500

400

720

540

300

250

450

270

180

90

2.

Xã nhóm B

720

450

400

300

450

270

220

150

270

180

90

 

3.

Xã nhóm C

450

360

300

200

270

180

150

100

180

90

 

 

BẢNG 8: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP 

Ở NÔNG THÔN THÀNH PHỐ BẮC GIANG

Đơn vị tính: 1.000đồng/m2

TT

Loại xã,

nhóm xã

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

1.

Xã nhóm A

630

500

350

280

500

380

210

175

350

210

140

70

2.

Xã nhóm B

500

315

280

210

315

190

155

105

210

140

70

 

3.

Xã nhóm C

315

250

210

140

190

130

105

70

140

70

 

 

 

Phân loại nhóm xã áp dụng cho bảng 7, bảng 8 như sau:

- Phường, xã thuộc nhóm A: Lê Lợi, Mỹ Độ, Thọ Xương, Dĩnh Kế;

- Xã thuộc nhóm B: Xương Giang, Đa Mai;

- Xã thuộc nhóm C: Song Mai.

 

 

2. HUYỆN VIỆT YÊN

 

BẢNG 5: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở THỊ TRẤN, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ, TỈNH LỘ, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH,...

Đơn vị tính : 1.000đ/m2

TT

TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

I.

THỊ TRẤN BÍCH ĐỘNG :

 

 

 

 

1.

Trục đường quốc lộ 37:( Dục Quang đi bờ mương thôn Tự)

 

 

 

 

-

Đoạn đầu thôn Dục Quang đến nhà Văn Phong (+20m)

 

 

 

 

+

Đất ruộng cao.

1.300 

        

 

 

+

Đất sâu trũng

   800 

        

 

 

-

Đoạn từ nhà Văn Phong (+ 20m ) đến đường rẽ thôn Trung.

1.700 

800 

400 

300 

-

Đoạn từ đường rẽ thôn Trung đến hết nhà ông Quyền ( Ngần )

2.100

800

400

300

-

Đoạn từ hết nhà ông Quyền ( Ngần ) đến hết cổng BHXH

2.500 

800 

400 

300 

-

Đoạn từ hết BHXH đến đầu bờ hồ huyện ( nhà Thắng Hiền )

3.000

1.000

500

300

-

Đoạn từ nhà Hiền Thắng đến Nhà trẻ liên cơ 

2.500 

800 

500

300

-

Đoạn từ Nhà trẻ liên cơ đến bờ mương thôn Tự

1.500 

700 

 

 

-

Khu dân cư thị trấn Bắc 

800

500

 

 

-

Đoạn sau nhà ông Giáp Hạnh đến trường tiểu học TT BĐộng

800

 

 

 

-

Đoạn từ điểm cuối trường tiểu học TTBĐ đến sân bóng trường THPT Việt Yên 1

700

 

 

 

2.

Trục đường tỉnh lộ 272: Từ giáp Tăng Quang  đi cầu Sim : 

 

 

 

 

-

Từ đầu thôn Tăng Quang đến đường rẽ thôn Thượng.

 1.000 

    600 

 

 

-

Đoạn  rẽ vào thôn Thượng đến nhà Luyến Cường.

1.700

 

 

 

-

Từ hết đất nhà Luyến Cường đến nhà Nam Quyết

2.500

 

 

 

-

Đoạn từ hết nhà Nam Quyết đến hết đất Kho Bạc

3.000

1.000

500

300

-

Đoạn từ hết đất Kho Bạc đến hết đất Công an 

2.500

1.000

500

300

-

Đoạn từ hết đất Công an đến hết đất Công ty cổ phần bia nước giải khát

2.000 

800 

300 

200 

-

Đoạn từ hết đất Công ty cổ phần bia nước giải khát đến đường rẽ trường TN Trung

1.400

700

300

150

-

Đoạn từ cổng trường Thân Nhân Trung đến nhà ông Đại

800

400

300

 

-

Đoạn từ sau nhà ông Đại đến cổng Trường cấp III

 

 

 

 

+

Đoạn đã xây dựng nhà ở

700

400

250

 

+

Đoạn đất sâu trũng

600

350

 

 

-

Từ  cổng Trường cấp 3 Việt Yên I đến đường rẽ đình làng Đông + 100m

500

350

 

 

+

Đoạn đất trũng

400 

250 

 

 

-

Đoạn đường rẽ đình làng Đông đến hết đoạn thâm trùng (đầu xóm mới)

300 

200 

 

 

-

Đoạn từ đầu xóm mới đến hết cổng Nhà máy gạch Bích Sơn

800 

400 

 

 

-

Đoạn từ sau cổng Nhà máy gạch Bích Sơn đến chân đê cầu Sim

400 

200 

 

 

-

Đoạn còn lại (dưới chân đê đến hết thị trấn )

200 

90 

 

 

3.

 Đường trong ngõ, xóm của các thôn

250 

120 

100 

50 

II.

THỊ TRẤN NẾNH:

 

 

 

 

1.

 Đường quốc lộ 1A ( Phúc Lâm đi Tam Tầng )

 

 

 

 

-

Đoạn từ giáp Tam Tầng đến hết Nghĩa trang thôn Ninh Khánh

1.500 

900

500

300

-

Đoạn từ Nghĩa trang thôn Ninh Khánh đến nhà Hùng Nam

1.600 

900

500

300

-

Đoạn từ nhà Hùng Nam đến đường rẽ vào thôn Ninh Khánh

1.800

1.000

500

300

+

Khu đất thùng ao sâu

 

700

350

200

-

Đoạn từ đường vào thôn Ninh Khánh đến nhà Hoà Luật

2.000 

1.200

600

300

-

Đoạn từ nhà Hoà Luật đến nhà ông Tuân +10 m

2.500 

1.500 

700 

400

-

Đoạn từ nhà ông Tuân + 20m đến hết đất TTNếnh

1.500

700

500

300

2.

Đường trong ngõ, xóm còn lại

300 

200 

150 

50 

III.

CÁC CỤM DÂN CƯ VEN ĐƯỜNG GIAO THÔNG, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH:

 

 

 

 

1.

Trên trục đường quốc lộ 1A

 

 

 

 

1.1

Xã Hồng Thái: 

 

 

 

 

-

Đoạn từ giáp Tân Mỹ đến Bưu điện Hồng Thái

1.500 

900 

600 

300 

-

Từ Bưu điện Hồng Thái đến trụ sở UBND xã Hồng Thái

1.300

600

 

 

+

Đoạn thâm trùng

    900 

500 

 

 

-

Đoạn từ trụ sở UBND xã Hồng Thái đến đường rẽ xóm Sến

1.200 

600 

 

 

-

Đoạn từ đường rẽ xóm Sến đến hết đường rẽ vào Hội trường thôn Hùng Lãm

1.100 

600 

 

 

+

Nếu đất thâm trùng 

900 

500 

 

 

-

Đoạn từ đường rẽ vào Hội trường thôn Hùng Lãm đến giáp  trung tâm Đình Trám

1.200

600

 

 

+

Đất thâm trùng

1.000

600

 

 

-

Trung tâm ngã tư Đình Trám (+ 500m dọc QL1A và QL 37)

1.600

800

 

 

-

Sau trung tâm Đình Trám đến Ga Sen Hồ giáp đất H. Ninh

1350

675

 

 

+

Đất thâm trùng

800

500

 

 

1.2

Xã Hoàng Ninh:

 

 

 

 

-

Đoạn từ Phúc Lâm ( giáp thị trấn Nếnh ) đến rẽ thôn H. Mai

1.400 

700 

 

 

+

Đất thâm trùng

800

500

 

 

-

Đoạn từ đường rẽ thôn Hoàng Mai đến giáp địa phận  xã Hồng Thái 

1.350 

675 

 

 

+

Đất thâm trùng

   800 

500 

 

 

1.3

Xã Quang Châu: 

 

 

 

 

-

Đoạn giáp thị trấn Nếnh đến đầu cầu Đáp Cầu ( cao )

1.500 

700 

 

 

+

Đoạn sâu trũng

1000

500

 

 

2.

Trục đường quốc lộ 37:

 

 

 

 

2.1

Xã Hồng Thái :

 

 

 

 

-

Đoạn sau trung tâm Đình Trám đến hết địa phận Hồng Thái

1.300

650

 

 

2.2

Xã Bích Sơn

 

 

 

 

-

Đoạn từ giáp Nhà trẻ liên cơ  đến bờ mương thôn Tự

1.500 

700 

 

 

-

Đoạn từ bờ mương thôn Tự đến hết Bưu điện xã Bích Sơn

1.600 

800 

 

 

-

Đoạn từ B. điện xã Bích Sơn đến đường rẽ sân kho T- Vàng

1.400 

500 

 

 

-

Đoạn từ đường rẽ sân kho thôn Vàng đến hết cầu T-Vàng

900

400

 

 

2.3

Trung tâm xã Tự Lạn: 

 

 

 

 

-

Từ cổng vào UBND xã (+200m) đến đoạn rẽ trường THCS (+100m)

1.000 

500 

 

 

-

Đoạn còn lại bám Ql 37 (sau trung tâm)

600

300

200

100

+

Đất ruộng trũng

400

200

100

 

2.4

Trung tâm xã Việt Tiến và xã Hương Mai: 

 

 

 

 

-

Từ cây xăng đến Kè Chàng +200m

1.000

500

 

 

-

Đoạn còn lại bám QL 37 (sau trung tâm)

600

300

 

 

+

Đất ruộng trũng

350

150

 

 

3.

Trục đường 272

 

 

 

 

3.1

Xã Bích Sơn: 

 

 

 

 

-

Đoạn từ cầu đất đỏ đến cổng Xí nghiệp Việt An

700

300

 

 

-

Đoạn từ Xí nghiệp Việt An đến nhà ông Tề

1.000 

500 

 

 

3.2

Trung tâm xã Minh Đức: Bên này cầu treo Mỏ Thổ đến cổng UBND xã Minh Đức + 100m

1.200

500

 

 

3.3

Xã Quảng Minh:

 

 

 

 

-

Đoạn nhà ông Nam đến nhà ông Ngữ (Giáp trạm bơm Khả Lý Hạ)

900

400

 

 

-

Đoạn sau nhà ông Nam đến giáp đất Phúc Lâm

500

300

 

 

4.

Trục đường 284 : Xã Nghĩa Trung

 

 

 

 

-

Đoạn từ km7 đến giáp Ngọc Lý Tân Yên

700

 

 

 

+

Nếu thâm trùng

500

 

 

 

5.

Trục đường Nếnh đi Bổ Đà - Vân Hà

 

 

 

 

5.1

Thị trấn Nếnh: Đoạn từ đường tầu đến cổng UBND xã Quảng Minh

1.000

500

 

 

5.2

Xã Quảng Minh: Trung tâm xã kể từ UBND xã đến hết cây Bưởi + 500 m

1.200

700

 

 

 

 

BẢNG 6: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP Ở THỊ TRẤN, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ, TỈNH LỘ, 

KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH,... 

Đơn vị tính : 1.000đ/m2

TT

TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

I.

THỊ TRẤN BÍCH ĐỘNG:

 

 

 

 

1.

Trục đường quốc lộ 37 (Dục Quang đi bờ mương thôn Tự):

 

 

 

 

-

Đoạn đầu thôn Dục Quang đến nhà Văn Phong cộng 20m

   900 

 

 

 

+

Đất ruộng cao.

 

        

 

 

+

Đất sâu trũng

   500 

        

 

 

-

Đoạn từ nhà Văn Phong cộng 20m đến đường rẽ T- Trung.

1.000 

500 

250 

200 

-

Đoạn từ đường rẽ thôn Trung đến hết nhà ông Quyền (Ngần )

1.200

500

250

200

-

Đoạn từ hết nhà ông Quyền ( Ngần ) đến hết cổng BHXH

1.500 

600 

300 

200 

-

Đoạn từ hết BHXH đến đầu bờ hồ huyện ( nhà Thắng Hiền )

1.800

650

300

200

-

Đoạn từ nhà Hiền Thắng đến Nhà trẻ liên cơ 

1.500 

500 

250

200

-

Đoạn từ Nhà trẻ liên cơ đến bờ mương thôn Tự

1.000 

450 

 

 

-

Khu dân cư thị trấn Bắc 

500

300

 

 

-

Đoạn sau nhà ông Giáp Hạnh đến trường tiểu học TT BĐộng

500

 

 

 

-

Đoạn từ điểm cuối trường tiểu học TTBĐ đến sân bóng trường THPT Việt Yên 1

450

 

 

 

2.

Trục đường tỉnh lộ 272: Từ giáp Tăng Quang đi cầu Sim : 

 

 

 

 

-

Từ đầu thôn Tăng Quang đến đường rẽ thôn Thượng.

   600 

400 

 

 

-

Đoạn đường rẽ vào làng Thượng đến nhà Luyến Cường.

1.000

 

 

 

-

Đoạn từ hết nhà Luyến Cường đến nhà Nam Quyết

1.500

650

300

200

-

Đoạn từ hết nhà Nam Quyết đến hết đất Kho Bạc 

1.800

600

300

200

-

Đoạn từ hết đất kho Bạc đến hết đất Công An

1.500

600

300

200

-

Đoạn từ hết đất Công an đến hết đất Công ty cổ phần bia nước giải khát

  1.200 

    500 

    200 

     120 

-

Đoạn từ hết đất Công ty cổ phần bia nước giải khát đến đường rẽ trường TN Trung

1.000 

450 

200 

100 

-

Đoạn từ cổng trường Thân Nhân Trung đến nhà ông Đại

500

250

200

 

-

Đoạn từ sau nhà ông Đại đến cổng Trường cấp III

 

 

 

 

+

Đoạn đã xây dựng nhà ở

450

250

150

 

+

Đoạn đất sâu trũng

350

200

 

 

-

Từ  cổng Trường cấp 3 Việt yên I đến đường rẽ vào đình làng Đông + 100m 

300

200

 

 

+

Đoạn sâu trũng

250

150

 

 

-

Đoạn đường rẽ đình làng Đông đến hết đoạn thâm trùng 

200 

120 

 

 

-

Đoạn từ đầu xóm mới đến hết cổng Nhà máy gạch Bích Sơn

500

250

 

 

-

Đoạn từ sau cổng Nhà máy gạch Bích Sơn đến chân đê cầu  Sim

250 

120 

 

 

-

Đoạn còn lại ( dưới chân đê đến hết thị trấn )

120 

60 

 

 

3.

Đường trong ngõ, xóm của các thôn

150 

70 

60 

30 

II.

THỊ TRẤN NẾNH:

 

 

 

 

1.

 Đường quốc lộ 1A ( Phúc Lâm đi Tam Tầng )

 

 

 

 

-

Đoạn từ giáp Tam tầng đến hết Nghĩa trang thôn N- Khánh

   900 

600

300

200

-

Đoạn từ Nghĩa trang thôn Ninh Khánh nhà Hùng Nam

1.000 

600

300

200

-

Đoạn từ nhà Hùng Nam đến đường rẽ vào thôn 

 

 

 

 

-

Đoạn từ nhà Hùng Nam đến đường rẽ vào thôn N- Khánh

1.100

600

300

200

+

Khu đất thùng ao sâu

 

450

200

120

-

Đoạn từ đường vào thôn Ninh Khánh đến nhà Hoà Luật

1.200 

800

400

200

-

Đoạn từ nhà Hoà Luật đến nhà ông Tuân +10 m

1.500 

900 

450 

250

-

Đoạn từ nhà ông Tuân + 20m đến hết đất TTNếnh

1.000

450

300

200

2.

Đường trong ngõ, xóm còn lại

200 

120 

90 

30 

III.

CÁC CỤM DÂN CƯ VEN ĐƯỜNG GIAO THÔNG, KHU CÔNG NGHIỆP KHU DU LỊCH:

 

 

 

 

1.

Trên trục đường quốc lộ 1A

 

 

 

 

1.1

Xã Hồng Thái: 

 

 

 

 

-

Đoạn từ giáp Tân Mỹ đến Bưu điện Hồng Thái

1.000 

600 

400 

200 

-

Từ Bưu điện Hồng Thái đến trụ sở UBND xã Hồng Thái

800

400

 

 

+

Đoạn thâm trùng

600 

300 

 

 

-

Đoạn từ trụ sở UBND xã Hồng Thái đến đường rẽ xóm Sến

   750 

400 

 

 

-

Đoạn từ đường rẽ xóm Sến đến hết đường rẽ vào Hội trường thôn Hùng Lãm

   700 

400 

 

 

+

Nếu đất thâm trùng 

600 

300 

 

 

-

Đoạn từ đường rẽ vào Hội trường thôn Hùng Lãm đến giáp trung tâm Đình Trám

750

400

 

 

+

Đất thâm trùng

600

350

 

 

-

Trung tâm ngã tư Đình trám (+ 500m dọc QL1A và QL 37)

1.000

500

 

 

-

Sau trung tâm Đình Trám đến Ga Sen Hồ giáp đất H-Ninh

850

400

 

 

+

Đất thâm trùng

500

300

 

 

1.2

Xã Hoàng Ninh:

 

 

 

 

-

Đoạn từ Phúc Lâm ( giáp thị trấn Nếnh ) đến rẽ thôn H- Mai

   900 

450 

 

 

+

Đất thâm trùng

500

300

 

 

-

Đoạn từ rẽ thôn Hoàng Mai đến giáp địa phận xã Hồng Thái 

   850 

400 

 

 

+

Đất thâm trùng

   500 

300 

 

 

1.3

Xã Quang châu: 

 

 

 

 

-

Đoạn giáp thị trấn Nếnh đến đầu cầu Đáp Cầu (cao)

   900 

450 

 

 

+

Đoạn sâu trũng

600

300

 

 

2.

Trục đường quốc lộ 37:

 

 

 

 

2.1

Xã Hồng Thái :

 

 

 

 

-

Đoạn sau trung tâm Đình Trám đến hết địa phận H- Thái

800

400

 

 

2.2

Xã Bích Sơn

 

 

 

 

-

Đoạn từ giáp Nhà trẻ liên cơ  đến bờ mương thôn Tự

   900 

450 

 

 

-

Đoạn từ bờ mương thôn Tự đến hết Bưu điện xã Bích Sơn

 1.000 

    500 

 

 

-

Đoạn từ Bưu điện xã Bích Sơn đến đường rẽ sân kho thôn Vàng

   900 

300 

 

 

-

Đoạn từ đường rẽ sân kho T- Vàng đến hết cầu thôn Vàng

600

250

 

 

2.3

Trung tâm xã Tự Lạn: 

 

 

 

 

-

Từ cổng vào UBND xã (+200m) đến đoạn rẽ trường THCS (+100m)

   600 

300 

 

 

-

Đoạn còn lại bám Ql 37 (sau trung tâm)

400

200

120

60

+

Đất ruộng trũng

250

120

60

 

2.4

Trung tâm xã Việt Tiến và xã Hương Mai: 

 

 

 

 

-

Từ cây xăng đến Kè Chàng +200m

600

300

 

 

-

Đoạn còn lại bám QL 37 ( sau trung tâm)

400

200

 

 

+

Đất ruộng trũng

200

90

 

 

3.

Trục đường 272

 

 

 

 

3.1

Xã Bích Sơn: 

 

 

 

 

-

Đoạn từ cầu đất đỏ đến cổng Xí nghiệp Việt An

450

200

 

 

-

Đoạn từ Xí nghiệp Việt An đến nhà ông Tề

   600 

300 

 

 

3.2

Trung tâm xã Minh Đức: Bên này cầu treo Mỏ Thổ đến cổng UBND xã Minh Đức + 100m

   700 

300 

 

 

3.3

 Xã Quảng Minh:

 

 

 

 

-

Đoạn nhà ông Ngữ ( giáp trạm bơm ) đến nhà ông Nam

600

250

 

 

-

Đoạn sau nhà ông Nam đến giáp đất Phúc Lâm

300

200

 

 

4.

Trục đường 284: Xã Nghĩa Trung

 

 

 

 

-

Đoạn từ km7 đến giáp Ngọc Lý Tân Yên

450

 

 

 

+

  Nếu thâm trùng

300

 

 

 

5.

Trục đường Nếnh đi Bổ Đà - Vân Hà

 

 

 

 

5.1

Thị trấn Nếnh:Đoạn từ đường tầu đến cổng UBND xã Quảng Minh

600

300

 

 

5.2

 Xã Quảng Minh:Trung tâm xã  từ UBND xã - hết cây Bưởi+500m

700

400

 

 

 

BẢNG 7: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN

Đơn vị tính: 1.000đồng/m2

TT

Loại xã,

nhóm xã

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

I.

Xã Trung du

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.

Xã nhóm A

600 

400 

250 

150 

300 

200 

130 

80 

120 

90

80

60

2.

Xã nhóm B

400

300

150

100

200

150

100

70

90

80

60

50

3.

Xã nhóm C

300

200

130

80

180

140

90

60

70

50

45

40

II.

Xã Miền núi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.

Xã nhóm A

300

150

110

70

150

120

80

50

60

50

45

40

2.

Xã nhóm B

200

120

100

60

130

100

70

45

55

40

35

30

3.

Xã nhóm C

150

100

80

50

100

80

60

40

50

30

28

25

 

 

BẢNG 8: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP 

Ở NÔNG THÔN

Đơn vị tính: 1.000đồng/m2

TT

Loại xã,

nhóm xã

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

I.

Xã Trung du

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.

Xã nhóm A

360

240

150

90

180

120

78

48

72

54

48

36

2.

Xã nhóm B

240

180

90

60

120

90

60

42

54

48

36

30

3.

Xã nhóm C

180

120

78

48

108

85

54

36

42

30

27

24

II.

Xã Miền núi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.

Xã nhóm A

180

90

66

42

90

72

48

30

36

30

27

24

2.

Xã nhóm B

120

72

60

36

78

60

42

30

33

24

21

20

3.

Xã nhóm C

90

60

48

30

60

48

36

24

30

20

20

20

 

Phân loại nhóm xã áp dụng cho bảng 7, bảng 8 như sau:

- Xã trung du :

+ Xã nhóm A: Hồng Thái, Hoàng Ninh, Quảng Minh, Quang Châu, Bích Sơn;

+ Xã nhóm B: Tự Lạn, Việt Tiến, Tăng Tiến, Vân Hà;

+ Xã nhóm C: Ninh Sơn, Hương Mai, Vân Trung.

- Xã miền núi :

+ Xã nhóm A: Minh Đức;

+ Xã nhóm B: Nghĩa Trung;

+ Xã nhóm C: Trung Sơn, Tiên Sơn, Thượng Lan.

 

 

3.HUYỆN HIỆP HÒA

 

BẢNG 5: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở THỊ TRẤN ,VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ, TỈNH LỘ, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH,...

Đơn vị tính : 1.000đ/m2

TT

TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

I.

THỊ TRẤN THẮNG

 

 

 

 

1.

Quốc lộ 37

 

 

 

 

-

Khu vực ngã tư Biển ( trong phạm vi  50 m) đi các hướng 

5.000

2.500

900

400

-

Đoạn từ ngã tư Biển (sau 50 m) - ngã ba Tràng Than

4.000

1.000

500

100

-

Đoạn từ ngã ba Tràng Than - Chân dốc Cầu Dừa

3.000

700

350

90

-

Đoạn từ ngã tư Biển (sau 50 m) - giáp Trường cấp III số 1

4.000

1.000

500

100

-

Đoạn từ ngã tư Tuệ Tĩnh (sau 50 m) - Trường cấp III số 1

3.000

700

350

90

-

Khu vực ngã tư Tuệ Tĩnh trong phạm vi  50 đi các hướng 

4.000

2.000

800

160

-

Đoạn từ ngã tư Tuệ Tĩnh (sau 50m) - Hạt Giao thông

2.500

600

300

80

-

Đoạn từ Hạt Giao thông -  chân dốc Mì Mầu

2.000

500

200

80

2.

Đoạn từ ngã tư  Biển - Kho K23

 

 

 

 

-

Đoạn từ ngã tư Biển ( sau 50 m ) - giao cắt đường Nguyễn Du

2.000

500

200

80

-

Đoạn từ giao cắt đường Nguyễn Du - hết đất Thị trấn

800

300

120

70

3.

Đường Tuệ Tĩnh

 

 

 

 

-

Đoạn từ ngã tư Tuệ Tĩnh ( sau 50 m ) - giao cắt TL 276- QL 37 

1.000

450

150

80

-

Đoạn từ ngã tư Tuệ Tĩnh ( sau 50m ) - Bệnh viện

1.000

350

150

70

4.

Đường giao cắt QL 37- TL 276 ( kho Độc Lập)

600

200

100

50

5.

Đường Tỉnh Lộ 275

 

 

 

 

-

Đoạn từ Hạt Giao thông - chân dốc Trạm máy kéo ( cũ )

600

400

200

60

6.

Đường tỉnh lộ 276 ( TL 288 mới)

 

 

 

 

-

Đoạn từ Km 0 - Ngã ba đường Tuệ Tĩnh

2.000

600

200

80

-

Đoạn từ ngã ba Tuệ Tĩnh - giáp Công an huyện

3.000

1.000

450

150

-

Đoạn từ công an huyện -  Bưu điện

3.500

1.200

500

200

-

Đoạn từ Tượng Đài - hết Nhà Văn hoá huyện

3.500

1.200

500

200

-

Đoạn từ  Nhà Văn hoá huyện - giao cắt đường 675

2.500

700

300

150

-

Đoạn từ giao cắt đường 675 - Tram vật tư ( cũ ) 

1.500

500

200

80

7.

Đường tỉnh lộ 295

 

 

 

 

-

Đoạn từ tượng đài - THCS Đức Thắng

3.000

800

350

150

8.

Đường Tỉnh lộ 296

 

 

 

 

-

Đoạn từ Tượng Đài  - dốc Đồn

2.500

850

300

150

9.

Đường 19/5

 

 

 

 

-

Đoạn từ ngã tư Biển - Tượng đài

4.000

1.700

800

350

10.

Đường Nguyễn Du

 

 

 

 

-

Đoạn từ Bệnh viện - THCS - Tiểu học thị Trấn Thắng

400

250

80

50

11.

Đường Ngô Gia Tự ( qua xóm Tự Do)

600

200

100

50

12.

Đường 675

 

 

 

 

-

Đoạn từ QL 37 - Tỉnh lộ 276 

1.000

350

150

70

13.

Khu Tượng đài huyện

 

 

 

 

-

Đường trước cửa Tượng đài

5.500

3.500

1.500

500

-

Đường sau Tượng đài đi Kho bạc

3.500

1.000

450

150

II.

VEN CÁC TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH

 

 

 

 

1.

Quốc lộ 37

 

 

 

 

-

Đoạn từ giáp thị trấn - chân dốc Cầu Dừa 

2.500

1.000

300

70

-

Đoạn từ chân dốc Cầu Dừa- giao đường vào Hưng Thịnh

3.000

1.200

350

90

-

Đoạn từ giao đường vào Hưng Thịnh - hết địa phận Đức Thắng

1.500

500

150

60

-

Đoạn từ Lữ đoàn 675 - UBND xã Hoàng An 

550

160

80

55

-

Đoạn từ UBND xã Hoàng An - giáp kè Gia Tư

650

170

90

55

-

Đoạn từ Nghĩa trang liệt sỹ - hết địa phận Hoàng An

400

150

80

55

-

Đoạn từ Cầu Hương - Tam Hợp (Thanh Vân)

300

120

70

50

-

Đoạn từ dốc Mì Mầu - hết cầu Chớp

450

130

70

50

-

Đoạn từ cầu Chớp - đường vào làng Cấm

400

150

80

55

-

Đoạn từ đường vào làng Cấm - qua đường vào làng Đông

350

120

70

50

-

Đoạn từ đường vào làng Đông - hết địa phận Đoan Bái

300

120

70

50

2.

Đường 295

 

 

 

 

-

Đoạn từ tiếp giáp thị trấn- Trường C2 Đức Thắng

3.500

1500

400

110

-

Đoạn từ Trường C2 Đức Thắng-giao cắt đường vào Dinh Hương

3.000

1.200

350

100

-

Đoạn từ giao cắt đường vào Dinh Hương - cống Ba Mô

2.000

800

350

90

-

Đoạn từ cống Ba Mô - giao đường đi Danh Thắng

2.500

1.000

350

90

-

Đoạn Từ giao đường đi Danh Thắng - phố Hoa

420

150

80

55

-

Từ sau phố Hoa - đến chợ Châu Minh

300

120

70

50

-

Từ sau chợ Châu Minh - Bến đò Đông Xuyên

270

100

60

45

-

Đoạn từ ngã 3 Cờ - Ngã 3 Tân Thành ( Ngọc Sơn )

500

160

80

55

3.

Đường Tỉnh lộ 296

 

 

 

 

-

Đoạn từ dốc Đồn - cây xăng Trung Đồng

2.000

800

350

150

-

Đoạn từ cây xăng Trung Đồng - Cầu Đức Thắng

1.700

700

300

110

-

Đoạn từ Cầu Đức Thắng- Trường Tiểu học số 2 Đức Thắng

1.000

400

150

70

-

Đoạn từ Trường Tiểu học số 2 Đức Thắng - Sa Long dưới 

800

300

140

60

-

Đoạn từ  Sa Long dưới - hết địa phận Đức Thắng 

600

170

90

55

-

Khu vực chợ Thường 

800

350

140

70

-

Đoạn Từ chân dốc Thường - Chân dốc Bách Nhẫn

350

120

70

50

-

Khu vực Bách Nhẫn ( đất Hùng Sơn và Mai Trung).

700

300

90

60

-

Đoạn từ chân dốc Bách Nhẫn-Ngã tư Đại Thành ( cách 100 m)

400

130

70

50

-

Khu vực ngã tư Đại Thành ( bán kính từ ngã tư về 2 phía theo tỉnh lộ 296 là 100 m).

700

300

90

60

-

Đoạn từ ngã tư Đại Thành - Cầu Vát 

420

120

70

50

4.

Đường 675

 

 

 

 

-

Đoạn từ giao cắt Tỉnh lô 27 6- Tỉnh lộ 296 (ra Trạm nước sạch)

1.000

350

150

70

5.

Đường Tỉnh lộ 276

 

 

 

 

-

Đoạn từ giáp thị trấn- Nhà ông Sáu 

800

350

140

70

6.

Đường 275 ( Thắng - Gầm)

 

 

 

 

-

Đoạn từ chân dốc Trạm máy kéo - Ngã ba Tràng

250

90

55

45

-

Đoạn từ Ngã 3 (đường đi Phố Tràng)-đầu phố Lữ (Cách 200 m)

350

120

70

50

-

Khu vực phố Lữ ( tính từ lối rẽ vào UBND xã về 2 phía theo trục đường 275 là 200 m )

550

200

80

55

-

Từ sau phố Lữ - Cống Lữ

320

120

70

50

-

Đoạn từ Cống Lữ- bến Gầm ( Ma Han )

250

90

55

45

 

 

BẢNG 6: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP Ở THỊ TRẤN, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ, TỈNH LỘ, 

KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH,... 

Đơn vị tính : 1.000đ/m2

TT

                   TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

I.

THỊ TRẤN THẮNG

 

 

 

 

1.

Quốc lộ 37

 

 

 

 

-

Khu vực ngã tư Biển trong phạm vi  50m đi các hướng 

3.250

1.625

 

 

-

Đoạn từ ngã tư Biển ( sau 50 m ) - Ngã ba Tràng Than

2.600

650

 

 

-

Đoạn từ ngã ba Tràng Than - Chân dốc Cầu Dừa

1.950

455

 

 

-

Đoạn từ ngã tư Biển ( sau 50 m ) - giáp Trường cấp III số 1

2.600

650

 

 

-

Đoạn từ ngã tư Tuệ Tĩnh ( sau 50 m ) - Trường cấp III số 1

1.950

455

 

 

-

Khu vực ngã tư Tuệ Tĩnh trong phạm vi  50m đi các hướng 

2.600

1.300

 

 

-

Đoạn từ ngã tư Tuệ Tĩnh ( sau 50m ) - Hạt Giao thông

1.625

390

 

 

-

Đoạn từ Hạt Giao thông-  chân dốc Mì Mầu

1.300

325

 

 

2.

Đoạn từ ngã tư Biển - Kho K23

 

 

 

 

-

Đoạn từ ngã tư Biển ( sau 50 m ) - Giao cắt đường Nguyễn Du

1.300

325

 

 

-

Đoạn từ giao cắt đường Nguyễn Du - Hết đất thị trấn

650

228

 

 

3.

Đường Tuệ Tĩnh

 

 

 

 

-

Đoạn từ ngã tư Tuệ Tĩnh ( sau 50 m ) - giao cắt TL 276 37 

650

293

 

 

-

Đoạn từ ngã tư Tuệ Tĩnh ( sau 50m ) - Bệnh viện

650

228

 

 

4.

Đường giao cắt QL 37- TL 276 ( kho Độc Lập )

390

130

 

 

5.

Đường Tỉnh Lộ 275

 

 

 

 

-

Đoạn từ Hạt Giao thông - Chân dốc Trạm máy kéo ( cũ)

390

260

 

 

6.

Đường tỉnh lộ 276 ( TL 288 mới )

 

 

 

 

-

Đoạn từ Km 0 - Ngã ba đường Tuệ Tĩnh

1.300

390

 

 

-

Đoạn từ ngã ba Tuệ Tĩnh - giáp Công an huyện

1.950

650

 

 

-

Đoạn từ công an huyện -  Bưu điện

2.275

780

 

 

-

Đoạn từ Tượng Đài - hết Nhà Văn hoá huyện

2.275

780

 

 

-

Đoạn từ  Nhà Văn hoá huyện - giao cắt đường 675

1.625

455

 

 

-

Đoạn từ giao cắt đường 675 - Tram Vật tư ( cũ )

975

325

 

 

7.

Đường tỉnh lộ 295

 

 

 

 

-

Đoạn từ Tượng đài - THCS Đức Thắng

1.950

520

 

 

8.

Đường Tỉnh lộ 296

 

 

 

 

-

Đoạn từ Tượng Đài - Dốc Đồn

1.625

553

 

 

9.

Đường 19/5

 

 

 

 

-

Đoạn từ ngã tư Biển - Tượng đài

2.600

1.105

 

 

10.

Đường Nguyễn Du

 

 

 

 

-

Đoạn từ Bệnh viện - THCS - Tiểu học thị Trấn Thắng

260

163

 

 

11.

Đường Ngô Gia Tự ( qua xóm Tự Do )

390

130

 

 

12.

Đường 675

 

 

 

 

-

Đoạn từ QL 37 - Tỉnh lộ 276 

650

228

 

 

13.

Khu Tượng đài huyện

 

 

 

 

-

Đường trước cửa Tượng đài

3.575

2.275

 

 

-

Đường sau Tượng đài đi Kho bạc

2.275

650

 

 

II.

VEN CÁC TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH

 

 

 

 

1.

Quốc lộ 37

 

 

 

 

-

Đoạn từ giáp thị trấn- chân dốc Cầu Dừa 

1.625

650

 

 

-

Đoạn từ chân dốc Cầu Dừa - giao đường vào Hưng Thịnh

1.950

780

 

 

-

Đoạn từ giao đường vào Hưng Thịnh - hết địa phận Đức Thắng

975

325

 

 

-

Đoạn từ Lữ đoàn 675 - UBND xã Hoàng An 

358

104

 

 

-

Đoạn từ UBND xã Hoàng An - giáp kè Gia tư

423

111

 

 

-

Đoạn từ Nghĩa trang liệt sỹ - hết địa phận Hoàng An

260

98

 

 

-

Đoạn từ Cầu Hươn g- Tam Hợp ( Thanh Vân )

195

78

 

 

-

Đoạn từ dốc Mì Mầu - hết cầu Chớp

293

85

 

 

-

Đoạn từ cầu Chớp - đường vào làng Cấm

260

98

 

 

-

Đoạn từ đường vào làng Cấm - qua đường vào làng Đông

228

78

 

 

-

Đoạn từ đường vào làng Đông - hết địa phận Đoan Bái

195

78

 

 

2.

Đường 295

 

 

 

 

-

Đoạn từ tiếp giáp thị trấn - Trường C2 Đức Thắng

2.275

975

 

 

-

Đoạn từ Trường C2 Đức Thắng - giao cắt đường vào Dinh Hương

1.950

780

 

 

-

Đoạn từ giao cắt đường vào Dinh Hương - cống Ba Mô

1.300

520

 

 

-

Đoạn từ cống Ba Mô - giao đường đi Danh Thắng

1.625

650

 

 

-

Đoạn Từ Ba Mô - Phố Hoa

273

98

 

 

-

Từ sau Phố Hoa  - đến chợ Châu Minh

195

78

 

 

-

Từ sau chợ Châu Minh - Bến đò Đông Xuyên

176

65

 

 

-

Đoạn từ ngã 3 Cờ - Ngã 3 Tân Thành ( Ngọc Sơn )

325

104

 

 

3.

Đường Tỉnh lộ 296

 

 

 

 

-

Đoạn từ dốc Đồn - cây xăng Trung Đồng

1.300

520

 

 

-

Đoạn từ cây xăng Trung Đồng - Cầu Đức Thắng

1.105

455

 

 

-

Đoạn từ Cầu Đức Thắng- Trường Tiểu học số 2 Đức Thắng

650

260

 

 

-

Đoạn từ Trường Tiểu học số 2 Đức Thắng - Sa Long dưới 

520

195

 

 

-

Đoạn từ  Sa Long dưới-  hết địa phận Đức Thắng 

390

111

 

 

-

Khu vực Chợ Thường

520

228

 

 

-

Đoạn Từ chân dốc Thường - Chân dốc Bách Nhẫn

228

78

 

 

-

Khu vực Bách Nhẫn ( đất Hùng Sơn và Mai Trung).

455

195

 

 

-

Đoạn từ chân dốc Bách Nhẫn - Ngã tư Đại Thành ( cách 100 m )

260

85

 

 

-

Khu vực ngã tư Đại Thành ( bán kính từ ngã tư về 2 phía theo tỉnh lộ 296 là 100m ).

455

195

 

 

-

Đoạn từ ngã tư Đại Thành - Chân Cầu Vát

273

78

 

 

4.

Đường 675

 

 

 

 

-

Đoạn từ giao cắt Tỉnh lộ 276- Tỉnh lộ 296 ( ra Trạm nước sạch)

650

228

 

 

5.

Đường Tỉnh lộ 276

 

 

 

 

-

Đoạn từ giáp thị trấn- Nhà ông Sáu

520

228

 

 

6.

Đường 275 ( Thắng - Gầm)

 

 

 

 

-

Đoạn từ chân dốc Trạm máy kéo - Ngã ba Tràng

175

65

 

 

-

Đoạn từ ngã 3 ( đường đi Phố Tràng) - đầu phố Lữ ( cách 200 m)

228

78

 

 

-

Khu vực Phố Lữ ( tính từ lối rẽ vào UBND xã về 2 phía theo trục đường 275 là 200 m)

358

130

 

 

-

Từ sau Phố Lữ - Cống Lữ

208

78

 

 

-

Đoạn từ Cống Lữ - bến Gầm (Ma Han)

175

65

 

 

 

 

BẢNG 7: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN

Đơn vị tính: 1.000đồng/m2

TT

Loại xã,

nhóm xã

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

I.

Xã Trung du

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.

Xã nhóm A

400

150

80

55

150

100

55

50

80

55

50

45

2.

Xã nhóm B

300

120

70

50

140

80

50

45

60

50

45

40

3.

Xã nhóm C

230

100

60

45

100

60

45

40

50

45

40

35

II.

Xã Miền núi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.

Xã nhóm A

300

120

70

50

140

80

50

45

70

50

45

40

2.

Xã nhóm B

250

100

60

45

120

70

45

40

55

45

40

35

3.

Xã nhóm C

90

60

50

40

70

50

40

35

45

30

25

25

 

 

BẢNG 8: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP 

Ở NÔNG THÔN

Đơn vị tính: 1.000đồng/m2

TT

Loại xã,

nhóm xã

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

I.

Xã Trung du

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.

Xã nhóm A

280

110

60

50

100

70

50

45

60

50

45

40

2.

Xã nhóm B

210

90

55

45

90

60

45

40

50

45

40

35

3.

Xã nhóm C

160

70

45

40

70

45

40

35

45

40

35

30

II.

Xã Miền núi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.

Xã nhóm A

210

90

50

45

80

60

45

40

50

45

40

35

2.

Xã nhóm B

170

70

45

40

70

50

40

35

45

40

35

30

3.

Xã nhóm C

60

45

40

35

50

40

35

30

40

25

20

20

 

Phân loại nhóm xã áp dụng cho bảng 7, bảng 8 như sau:

- Xã trung du :

+ Xã nhóm A: thị trấn Thắng, Đức Thắng;

+ Xã nhóm B: Đông Lỗ, Đoan Bái, Bắc Lý, Hoàng Lương, Đại Thành, Hợp Thịnh, Danh Thắng, Hương Lâm, Mai Trung;

+ Xã nhóm C: Châu Minh, Mai Đình, Xuân Cẩm, Quang Minh. 

- Xã miền núi :

+ Xã nhóm A: Ngọc Sơn, Lương Phong;

+ Xã nhóm B: Hùng Sơn, Hoàng An, Thường Thắng, Thái Sơn, Thanh Vân; 

+ Xã nhóm C: Hoà Sơn, Hoàng Thanh, Đồng Tân, Hoàng Vân. 

 

 

4. HUYỆN LẠNG GIANG

 

BẢNG 5: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở THỊ TRẤN ,VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ, TỈNH LỘ, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH,...

 

Đơn vị tính : 1.000đ/m2

TT

                   TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

I.

THỊ TRẤN

 

 

 

 

1.

Thị trấn Vôi

 

 

 

 

1.1

Đường quốc lộ 1A

 

 

 

 

-

Đoạn từ Ngân hàng CSXH huyện đến đường vào sân vận động Quân đoàn 2

2.500

1.500

1.200

1.000

-

Đường vào sân vận động QĐ II đến cổng Bệnh viện Lạng Giang

1.500

1.000

 

 

-

Đoạn từ Ngân hàng CSXH huyện đến cổng Bệnh viện Lạng Giang (bên kia đường tầu) 

1.300

1.000

 

 

1.2

Đường 295

 

 

 

 

-

Đoạn từ cầu Ván đến ngã 3 thôn Toàn Mỹ; Đoạn từ công ty CP dịch vụ thương mại Lạng Giang đi qua Trường mầm non Hoa Hồng đến cầu sông trường PTTH Lạng Giang I 

1.500

1.200

900

 

-

Đoạn từ ngã 3 thôn Toàn Mỹ đến công ty CP dịch vụ thương mại Lạng Giang 

2.000

1.500

1.000

 

-

Đoạn từ ngã 3 thôn Toàn Mỹ đến Hiệu sách nhân dân

2.500

2.000

1.500

 

-

Đoạn từ  Hiệu sách nhân dân đi qua UBND thị trấn Vôi đến ngã 3 đường rẽ vào trường Mầm non Hoa Hồng

2.500

2.000

1.500

1.000

2.

Thị trấn Kép

 

 

 

 

2.1

Đường 1A mới: Đoạn ngã tư Kép 

1.500

 

 

 

2.2

Đường 1A cũ: Đoạn từ ngã tư Kép đến đường tầu cắt ngang

1.300

1.000

900

 

II.

ĐẤT Ở VEN CÁC TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH, CÁC MỐI GIAO THÔNG

 

 

 

 

1.

Đường quốc lộ 1A

 

 

 

 

1.1

Xã Phi Mô: Đoạn từ đường rẽ vào cầu Thảo đến Ngân hàng CSXH huyện

1.500

1.000

800

700

1.2

Xã Tân Dĩnh

 

 

 

 

-

Đường 1A cũ

 

 

 

 

+

Đoạn từ khu Bãi Hàng xã Tân Dĩnh đến Bưu điện phố Giỏ 

1.500

1.100

900

 

-

Đường 1A mới

 

 

 

 

+

Đoạn từ Dĩnh Trì đến Nhà máy bánh kẹo Tích Sĩ Giai

1.500

1.000

 

 

+

Đoạn từ Nhà máy bánh kẹo Tích Sĩ Giai đến đường vào cầu Thảo

1.500

1.000

800

700

1.3

Xã Yên Mỹ

 

 

 

 

-

Đoạn từ cổng bệnh viện Lạng Giang đến Hạt giao thông huyện ( Bên kia đường tầu)

800

650

 

 

-

Đoạn từ cây xăng dầu Bắc Sơn đến cổng TTBồi dưỡng chính trị huyện

1.200

800

 

 

-

Đoạn từ đường quốc lộ 1A đến cổng UBND xã

1.200

 

 

 

1.4

Xã Hương Lạc: Đoạn từ cống tổ Rồng đến Rốc Má

800

650

 

 

1.5

Xã Tân Thịnh

 

 

 

 

-

Đoạn từ ngã tư kép đến Đình thôn Sậm

1.200

1.000

 

 

-

Đoạn từ đình Sậm đến thôn Thanh Lương xã Quang Thịnh

900

800

 

 

1.6

Xã Quang Thịnh: Đoạn từ thôn Thanh Lương đến Cầu Đen đến Cầu Lường

1.200

1.000

900

 

2.

Đường tỉnh lộ 295

 

 

 

 

2.1

Xã Yên Mỹ

 

 

 

 

-

Đoạn từ cầu Ván đến thôn Mỹ Hưng xã Tân Hưng

1.000

700

650

 

-

Đoạn từ trường PTTH Lạng giang 1 đến giáp xã Tân Thanh

650

 

 

 

-

Đoạn từ thôn An Long đi Đồng Lạc

900

700

 

 

2.2

Xã Tân Hưng: Đoạn từ thôn Mỹ Hưng đến UBND xã

650

 

 

 

3.

Đường quốc lộ 31

 

 

 

 

3.1

Xã Dĩnh Trì

 

 

 

 

-

Đoạn từ  ngã tư cây xăng đến Bãi Ổi

1.500

1.200

1.000

800

-

Đoạn từ Bãi Ổi đến ngã ba Dĩnh Trì đi Yên Dũng

1.100

900

650

 

-

Đoạn từ ngã ba Dĩnh Trì đi Yên Dũng đến bờ Vôi thôn Đông Mo

1.000

800

650

 

3.2

Xã Thái Đào: Đoạn từ  UBND xã Thái Đào đến lối rẽ đi Tân An

1.000

900

650

 

3.3

Xã Đại Lâm: Đoạn từ Đại Giáp đến thôn Ghép xã Thái Đào

650

 

 

 

.

Đường tỉnh lộ 292 ( đường 265 cũ )

 

 

 

 

4.1

Xã Tân Thịnh

 

 

 

 

-

Đoạn từ ngã tư  Kép đến cổng UBND xã Tân Thịnh

1.200

900

800

 

-

Đoạn từ cổng UBND xã Tân Thịnh đến giáp Phố Bằng

700

650

 

 

4.2

Xã An Hà: Đoạn từ cây xăng phố Bằng đến K4+200

700

650

 

 

4.3

Xã Nghĩa Hoà:Đoạn từ  Cầu Đồng đến Mia

650

 

 

 

4.4

Xã Nghĩa Hưng: Đoạn từ xã An Hà đến cầu Bố Hạ

650

 

 

 

 

BẢNG 6: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP Ở THỊ TRẤN, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ, TỈNH LỘ, 

KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH,...

Đơn vị tính : 1.000đ/m2

TT

                   TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

I.

THỊ TRẤN

 

 

 

 

1.

Thị trấn Vôi

 

 

 

 

1.1

Đường quốc lộ 1A

 

 

 

 

-

Đoạn từ Ngân hàng CSXH huyện đến đường vào sân vận động Quân đoàn 2

1.500

900

720

600

-

Đường vào sân vận động QĐ II đến cổng Bệnh viện Lạng Giang

900

 

 

 

1.2

Đường 295

 

 

 

 

-

Đoạn từ cầu ván đến ngã 3 thôn Toàn Mỹ; Đoạn từ công ty CP dịch vụ thương mại Lạng Giang đi qua trường mầm non Hoa Hồng đến cầu sông trường PTTH Lạng Giang I 

900

 

 

 

-

Đoạn từ ngã 3 thôn Toàn Mỹ đến công ty CP dịch vụ thương mại Lạng Giang 

1.200

900

 

 

-

Đoạn từ  ngã 3 thôn Toàn Mỹ đi qua UBND thị trấn Vôi đến đường rẽ vào trường Mầm non Hoa Hồng

1.500

1.200

900

 

2.

Thị trấn Kép

 

 

 

 

2.1

Đường 1A mới: Đoạn ngã tư Kép 

900

 

 

 

II.

ĐẤT Ở VEN CÁC TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH, CÁC MỐI GIAO THÔNG

 

 

 

 

1.

Đường quốc lộ 1A

 

 

 

 

1.1

Xã Phi Mô: Đoạn từ đường rẽ vào cầu Thảo đến Ngân hàng CSXH huyện

900

 

 

 

1.2

Xã Tân Dĩnh

 

 

 

 

-

Đường 1A cũ

 

 

 

 

+

Đoạn từ khu Bãi Hàng xã Tân Dĩnh đến Bưu điện phố Giỏ 

1.200

1.000

900

 

-

Đường 1A mới

 

 

 

 

+

Đoạn từ Dĩnh Trì đến đường vào cầu Thảo 

900

 

 

 

1.3

Xã Yên Mỹ

 

 

 

 

-

Đoạn từ cây xăng dầu Bắc Sơn đến cổng TTBồi dưỡng chính trị huyện

700

 

 

 

-

Đoạn từ thôn An Long đi Đồng Lạc

700

 

 

 

1.4

Xã Tân Thịnh

 

 

 

 

-

Đoạn từ ngã tư kép đến Đình thôn Sậm

720

 

 

 

1.5

Xã Quang Thịnh

 

 

 

 

-

Đoạn từ thôn Thanh Lương đến Cầu Đen đến Cầu Lường

700

 

 

 

2.

Đường tỉnh lộ 295

 

 

 

 

2.1

Xã Yên Mỹ: Đoạn từ cầu Ván đến thôn Mỹ Hưng xã Tân Hưng

800

 

 

 

3

Đường quốc lộ 31

 

 

 

 

3.1

Xã Dĩnh Trì

 

 

 

 

-

Đoạn từ  ngã tư cây xăng đến Bãi Ổi

900

720

600

 

-

Đoạn từ ngã ba Dĩnh Trì đi Yên Dũng đến bờ vôi thôn Đông Mo

720

600

 

 

3.2

Xã Thái Đào: Đoạn từ  UBND xã Thái Đào đến lối rẽ đi Tân An

800

650

 

 

4

Đường tỉnh lộ 292 (đường 265 cũ)

 

 

 

 

4.1

Xã Tân Thịnh: Đoạn từ ngã tư Kép đến cổng UBND xã Tân Thịnh

720

540

 

 

 

 

BẢNG 7: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN

Đơn vị tính: 1.000đồng/m2

TT

Loại xã,

nhóm xã

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

I.

Xã Trung du

450

400

350

300

320

280

250

200

200

150

120

100

II.

Xã Miền núi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.

Xã nhóm A

400

350

300

250

300

200

180

150

150

100

90

50

2.

Xã nhóm B

350

300

250

200

200

150

120

100

100

80

60

42

3.

Xã nhóm C

300

200

150

120

150

100

80

60

60

50

45

35

3.

Xã nhóm D

250

150

120

100

100

80

60

50

50

30

25

25

 

 

BẢNG 8: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP

Ở NÔNG THÔN

Đơn vị tính: 1.000đồng/m2

TT

Loại xã,

nhóm xã

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

I.

Xã Trung du

250

220

200

170

180

150

140

110

110

85

70

55

II.

Xã Miền núi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.

Xã nhóm A

220

192

170

140

170

110

100

80

80

55

50

35

2.

Xã nhóm B

192

170

140

110

110

85

70

55

55

45

40

30

3.

Xã nhóm C

170

110

85

70

85

55

45

40

40

35

30

25

4.

Xã nhóm D

140

85

70

55

55

45

40

35

35

30

24

22

Phân loại nhóm xã áp dụng cho bảng 7, bảng 8 như sau:

- Xã trung du: Thị trấn Vôi, thị trấn Kép.

- Xã miền núi: là những xã còn lại được chia làm 4 nhóm như sau:

+ Xã nhóm A: Quang Thịnh, Tân Thịnh, Yên Mỹ, Tân Dĩnh, Dĩnh Trì, Phi Mô, Hương Lạc;

+ Xã nhóm B: Tân Hưng, Nghĩa Hoà, Nghĩa Hưng, Thái Đào, An Hà;

+ Xã nhóm C: Đại Lâm, Mỹ Thái, Mỹ Hà, Đào Mỹ, Tiên Lục, Tân Thanh, Xương Lâm;

+ Xã nhóm D: Hương Sơn, Xuân Hương, Dương Đức, Thị trấn Nông trường Cam.

 

 

5. HUYỆN YÊN DŨNG

 

BẢNG 5: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở THỊ TRẤN, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ, TỈNH LỘ, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH,...

Đơn vị tính : 1.000đ/m2

TT

                   TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

I.

THỊ TRẤN NEO

 

 

 

 

1.

Trục đường 398 ( 284 cũ )

 

 

 

 

-

Đoạn từ hết đất cây xăng Anh Phong đến hết đất đội Thuế số 2 thị trấn Neo

1.600

600

300

150

-

Đoạn từ hết đất đội Thuế số 2  thị trấn Neo đến hết đất huyện Đội

2.200

600

300

150

 

Đoạn từ hết đất huyện Đội đến cống Buộm

1.600

600

300

150

2.

Trục đường TL 299

 

 

 

 

-

Đoạn từ Bưu điện huyện đến hết đất Bệnh viện

2.000

600

300

150

-

Đoạn từ hết đất Bệnh viện đến hết đất Kiểm lâm huyện

1.500

600

300

150

-

Đoạn từ hết đất Kiểm lâm đến bến phà Đám

800

300

200

100

-

Đoạn từ bến phà Đám đến Tân Liễu

600

200

100

 

3.

Đường vành đai thị trấn Neo

1.600

600

 

 

4.

Đoạn ngã ba huyện đi thôn Biền Đông xã Cảnh Thuỵ

1.300

600

300

150

5.

Các vị trí còn lại các tiểu khu thị trấn Neo

500

300

200

100

II.

ĐẤT Ở VEN CÁC TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH, CÁC ĐẦU MỐI GIAO THÔNG

 

 

 

 

1.

Đường Quốc lộ 1A cũ chay qua xã Tân Mỹ

1.600

650

300

150

2.

Trục đường 398 ( Tỉnh lộ 284 cũ )

 

 

 

 

-

Đoạn từ đường 1A cũ đến đường vào thôn Ba xã Tân Mỹ đến giáp đất BCH Quân sự tỉnh

1.500

650

300

 

-

Đoạn từ  đất Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh đến ngã tư cao tốc

1.500

500

300

150

-

Đoạn từ khu CN Song Khê - Nội Hoàng đến đến Trạm biến thế Liên Sơn xã Tiền Phong

1.500

500

200

 

-

Đoạn từ cống Kem đến hết đất cây xăng Anh Phong

700

 

 

 

-

Đoạn từ cống Buộm đến đường đi thôn Tân Mỹ xã Cảnh Thuỵ

800

 

 

 

-

Đoạn từ điểm rẽ thôn Tân Mỹ xã Cảnh Thuỵ đến đường rẽ Bà Trà

700

300

 

 

Đoạn từ đường rẽ Bà Trà đến dốc Đồng Việt

600

300

 

 

-

Đoạn từ dốc Đồng Việt đến bến phà Đồng Việt

500

 

 

 

3.

Trục đường 299

 

 

 

 

-

Đoạn từ nghĩa trang TP Bắc Giang đến đội Thuế số 3 Tân An

1.500

600

 

 

-

Đoạn từ đội Thuế số 3 Tân An đến đầu đường 299B

2.000

500

300

150

4

Trục đường 299B

 

 

 

 

-

Đoạn từ đầu đường 299B đến hết địa phận xã Tân An.

700

400

 

 

-

Đoạn từ điểm rẽ vào làng nghề xã Lãng Sơn đến điểm rẽ vào UBND xã Quỳnh Sơn.

1.000

400

300

100

 

 

BẢNG 6: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP Ở THỊ TRẤN, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ, TỈNH LỘ, 

KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH,...

Đơn vị tính : 1.000đ/m2

TT

                   TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

I.

THỊ TRẤN NEO

 

 

 

 

1.

Trục đường 398 ( 284 cũ )

 

 

 

 

-

Đoạn từ hết đất cây xăng Anh Phong đến hết đất đội Thuế số 2 thị trấn Neo

1.100

420

200

100

-

Đoạn từ hết đất đội Thuế số 2  thị trấn Neo đến hết đất huyện Đội.

1.600

420

200

100

-

Đoạn từ hết đất huyện Đội đến cống Buộm

1.100

420

210

100

2.

Trục đường TL299

 

 

 

 

-

Đoạn từ Bưu điện huyện đến hết đất Bệnh viện

1.400

420

210

100

-

Đoạn từ hết đất Bệnh viện đến hết đất Kiểm lâm huyện

1.000

420

210

100

-

Đoạn từ hết đất Kiểm lâm đến bến phà Đám

550

200

150

70

-

Đoạn từ bến phà Đám đến Tân Liễu

400

150

70

 

3.

Đường vành đai thị trấn Neo

1.100

400

 

 

4.

Đoạn ngã ba huyện đi thôn Biền Đông xã Cảnh Thuỵ

900

400

200

100

5.

Các vị trí còn lại ( các trục đường)

200

70

 

 

II.

ĐẤT Ở VEN CÁC TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH, CÁC ĐẦU MỐI GIAO THÔNG

 

 

 

 

1.

Đường Quốc lộ 1A cũ chay qua xã Tân Mỹ

1.000

400

210

100

2.

Trục đường 398 (Tỉnh lộ 284 cũ)

 

 

 

 

-

Đoạn từ đường 1A cũ đến đường vào thôn Ba xã Tân Mỹ

900

350

200

150

-

Đoạn từ đường vào thôn Ba đến hết đất Bộ CH Quân sự tỉnh

750

200

 

 

-

Đoạn từ hết đất BCH Quân  sự tỉnh đến hết đất C.ty Anh Sơn

750

350

200

100

-

Đoạn từ  hết đất C. ty Anh Sơn đến ngã tư cao tốc

750

350

200

100

-

Đoạn ngã tư cao tốc đến hết đất KCN Song Khê- Nội Hoàng

910

350

150

 

-

Đoạn từ hết đất KCN Song Khê đến trạm biến thế Liên Sơn

910

350

150

 

-

Đoạn từ cống Kem đến hết đất cây xăng Anh Phong

500

 

 

 

-

Đoạn từ cống Buộm đến đường đi thôn Tân Mỹ xã Cảnh Thuỵ

550

 

 

 

-

Đoạn từ điểm rẽ thôn Tân Mỹ xã Cảnh Thuỵ đến đường rẽ Bà Trà

490

210

 

 

Đoạn từ đường rẽ Bà Trà đến dốc Đồng Việt

420

210

 

 

-

Đoạn từ dốc Đồng Việt đến bến phà Đồng Việt

350

 

 

 

3.

Trục đường 299

 

 

 

 

-

Đoạn từ nghĩa trang TP Bắc Giang đến hết đất đội Thuế số 3 Tân An

1.000

400

 

 

-

Đoạn từ hết đất đội Thuế số 3 Tân An đến đầu đường 299B

1.400

350

200

100

4

Trục đường 299B

 

 

 

 

-

Đoạn từ đầu đường 299B đến hết địa phận xã Tân An.

600

300

 

 

-

Đoạn từ điểm rẽ vào làng nghề xã Lãng Sơn đến điểm rẽ vào UBND xã Quỳnh Sơn.

700

300

200

70

BẢNG 7: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN

 

Đơn vị tính: 1.000đồng/m2

TT

Loại xã,

nhóm xã

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

I.

Xã Trung du

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.

Xã nhóm A

650

400

200

100

300

200

80

65

200

100

70

60

2.

Xã nhóm B

550

300

150

90

200

120

70

60

100

60

50

45

3.

Xã nhóm C

300

200

100

80

100

70

60

50

60

40

35

30

II.

Xã Miền núi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.

Xã nhóm A

500

300

150

100

200

150

70

60

80

60

50

40

2.

Xã nhóm B

400

150

100

80

150

100

60

50

60

40

35

30

3.

Xã nhóm C

250

100

80

70

90

60

50

40

40

25

 

 

* Phân loại nhóm xã áp dụng cho bảng 7 như sau:

- Xã trung du :

+ Xã nhóm A: Tân Mỹ, Song Khê, Tân Tiến ( các vị trí, khu vực giáp gianh với TP Bắc Giang  có quy hoạch khu dân cư , có vị trí thuận lợi, vị trí 1: 1.000.000đ/m2; vị trí 2: 600.000đ/m2; vị trí 3: 400.000đ/m2);

+ Xã nhóm B: Cảnh Thuỵ, Đức Giang, Tư Mại;

+ Xã nhóm C: Tiến Dũng, Thắng Cương.

- Xã miền núi :

+ Xã nhóm A: Nham Sơn, Tân An, Tiền Phong, Đồng Sơn ( các xã Tân An, Tiền Phong, Đồng Sơn có các vị trí thuận lợi gần: Khu công nghiệp, thị trấn, đường cao tốc: Vị trí 1: 600.000đ/m2, vị trí 2: 400.000đ/m2 );

+ Xã nhóm B: Yên Lư, Nội Hoàng, Lãng Sơn, Quỳnh Sơn, Hương Gián, Xuân Phú;

+ Xã nhóm C: Đồng Phúc, Đồng Việt, Tân Liễu, Lão Hộ, Trí Yên.

 

 

BẢNG 8: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP 

Ở NÔNG THÔN

Đơn vị tính: 1.000đồng/m2

TT

Loại xã,

nhóm xã

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

I.

Xã Trung du

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.

Xã nhóm A

520

320

150

80

240

160

64

56

160

80

60

45

2.

Xã nhóm B

440

240

120

72

160

90

56

48

80

48

40

36

3.

Xã nhóm C

250

160

80

64

90

70

48

40

48

32

30

25

II.

Xã Miền núi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.

Xã nhóm A

400

240

110

80

160

100

60

50

64

48

40

32

2.

Xã nhóm B

240

120

80

70

120

80

50

40

48

32

30

25

3.

Xã nhóm C

150

80

70

60

80

50

40

35

32

20

 

 

 

* Phân loại nhóm xã áp dụng cho bảng 8 như sau:

- Xã trung du :

+ Xã nhóm A: Tân Mỹ, Song Khê, Tân Tiến;

+ Xã nhóm B: Cảnh Thuỵ, Đức Giang, Tư Mại;

+ Xã nhóm C: Tiến Dũng, Thắng Cương.

- Xã miền núi :

+ Xã nhóm A: Nham Sơn, Tân An, Tiền Phong, Đồng Sơn;

+ Xã nhóm B: Yên Lư, Nội Hoàng, Lãng Sơn, Quỳnh Sơn, Hương Gián, Xuân Phú;

+ Xã nhóm C: Đồng Phúc, Đồng Việt, Tân Liễu, Lão Hộ, Trí Yên

 

 

6. HUYỆN TÂN YÊN

 

BẢNG 5: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở THỊ TRẤN ,VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ, TỈNH LỘ, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH,...

Đơn vị tính : 1.000đ/m2

TT

                   TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

I.

THỊ TRẤN

 

 

 

 

1.

Thị trấn Cao Thượng

 

 

 

 

1.1

Đường 295

 

 

 

 

-

Đoạn từ Bưu điện hết cổng UBND TT  Cao Thượng

2.500

1.000

400

 

-

Đoạn từ cổng UB TT Cao Thượng đến hết Cầu Cũ

2.000

800

400

 

-

Đoạn từ cổng trường THCS đến hết đất thị trấn

2.000

800

400

 

1.2

Đường 398(284)

 

 

 

 

-

Đoạn đường khu Đồi Đỏ

2.000

800

400

 

-

Đoạn từ Bưu điện đến hết đường rẽ xã Phúc Hoà

2.000

900

400

 

-

Đoạn từ đường rẽ xã Phúc Hoà đến hết đường rẽ Khu đầu

1.500

700

400

 

-

Đoạn từ đường rẽ Khu đầu đến hết đất thị trấn

1.200

500

 

 

1.3

Đường 298(272)

 

 

 

 

-

-Đoạn từ Cống Muối đến hết Chi cục thuế

1.500

500

 

 

-

-Đoạn từ Chi cục thuế  đến hết trường THCS

2.000

800

 

 

-

-Đoạn từ trường THCS đến hết Ngân hàng cũ

1.000

500

 

 

-

-Đoạn từ Ngân hàng cũ đến hết đất thị trấn

600

 

 

 

1.4

Đường Nội thị

 

 

 

 

-

-Đoạn từ Công an đến hết trụ sở UBDSGĐTE

2.000

1.000

500

 

-

-Đoạn từ trụ sở UBDSGĐTE đến đường 295

2.500

1.000

500

 

2.

Thị trấn Nhã Nam

 

 

 

 

2.1

Đường 398(284)

 

 

 

 

-

-Đoạn từ dốc Bùng đến hết cống Cụt (gần cây xăng)

800

400

 

 

-

-Đoạn từ cống Cụt đến hết khu Thuỷ tinh cũ

1.000

500

 

 

-

-Đoạn từ khu Thuỷ tinh cũ đến hết cổng trường PTTH

2.000

700

 

 

-

-Đoạn từ cổng trường PTTH đến ngã tư Thị trấn

2.500

1.000

500

 

2.2

Đường 294(287): Đoạn từ ngã ba đi Tân Trung đến hết đất TT Nhã Nam

2.500

1.000

500

 

II.

ĐẤT VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

 

 

1.

Đường 398 (284)

 

 

 

 

1.1

Xã Quế nham: 

 

 

 

 

-

Đoạn từ cầu Điếm Tổng đến hết cống Tây

1.500

500

 

 

-

Đoạn từ cống Tây đến đất Bắc Giang

1.300

500

 

 

-

Đoạn từ Điếm Tổng đến đường vào trại thương binh

1.000

300

 

 

1.2

Xã Việt Lập :

 

 

 

 

-

Từ Cổng đền Kim Tràng đến cây đa Kim Tràng

600

300

 

 

-

Từ cây đa Kim Tràng đến UBND xã Việt Lập

800

300

 

 

-

Từ UBND xã Việt Lập đến Chi nhánh Ngân hàng NN

600

300

 

 

1.3

Xã Cao Thượng: Đoạn từ đường rẽ vào Hạt kiểm lâm đến đường rẽ khu Văn Miếu xã Việt Lập

1.500

800

 

 

1.4

Xã Liên Sơn: Đoạn tiếp giáp TT Cao Thượng đến quán ông Cường xóm Chiềng

1.000

400

 

 

1.5

Xã Nhã Nam:Đoạn bám đường 284 khu Tiến Phan

2.000

600

 

 

2.

Đường 287 (294)

 

 

 

 

2.1

Xã Nhã Nam:

 

 

 

 

-

Từ TT Nhã Nam đến cổng trường Tiểu học 

1.500

500

 

 

-

Đoạn từ cổng trường Tiểu học tiếp giáp cầu trắng

1.000

400

 

 

-

Khu vực Dốc Đỏ

700

200

 

 

-

Đoạn từ TT Nhã Nam đi Tân Trung đến tiếp giáp đường 10KV 973

2.000

600

 

 

2.2

Xã Quang Tiến:Từ Cầu xây đến hết Sậu I

1.000

400

 

 

2.3

Xã Đại Hoá: Đoạn từ Trạm y tế xã đến đường rẽ  Chợ mới

1.000

400

 

 

2.4

Xã Phúc Sơn

 

 

 

 

-

Từ cầu Lữ Vân đến hết chợ Lữ Vân

1.000

400

 

 

-

Từ chợ Lữ Vân đến nhà ông Vinh - Cường

800

400

 

 

-

Từ cầu Lữ Vân đến Trạm biến áp Mai Hoàng

800

400

 

 

3.

Đường 295

 

 

 

 

3.1

Xã Hợp Đức: Từ đường rẽ UBND xã đến Kênh nổi

800

400

 

 

3.2

Xã Cao Thương: Khu phố Bùi bám đường 295

1.200

800

 

 

3.3

Xã Cao Xá

 

 

 

 

-

Đoạn tiếp giáp TT Cao Thượng đến đường rẽ làng Hậu

1.300

600

 

 

-

Đoạn đường rẽ làng Hậu đến rẽ làng nguộn

1.100

500

 

 

3.4

Xã Ngọc Châu

 

 

 

 

-

Từ Cầu Xi mới đến đường rẽ thôn Mố xã Ngọc Thiện

800

400

 

 

-

Từ Bưu điện văn hoá xã đến hết khu dân cư thôn Tân Châu bám đường 295

600

300

 

 

3.5

Xã Ngọc Thiện: Từ nhà ông Thạch đến đầu cầu treo Bỉ

1.000

300

 

 

3.6

Xã Song Vân: Từ đầu cầu treo Bỉ đến hết khu dâu cư bám đường thôn Đồng Kim

1.000

300

 

 

3.7

Xã Ngọc Vân: 

 

 

 

 

-

Từ nhà VH thôn Hợp Tiến đến hết Nghĩa trang liệt sỹ NV

800

300

 

 

-

Từ Bưu điện văn hoá  đến đường rẽ chính thôn Đồng Bông

1.000

300

 

 

3.8

Xã Việt Ngọc

 

 

 

 

-

Từ đường rẽ nghĩa trang LS đến hết cổng UBND

800

300

 

 

-

Từ cổng UBND xã đến hết chợ Việt Ngọc

1.000

300

 

 

-

Từ chợ Việt Ngọc đến hết Quỹ tín dụng Việt Ngọc

800

300

 

 

4.

Đường 298 ( 272 ): Xã Ngọc Lý

 

 

 

 

-

Ngã tư làng Đồng bám đường 298 ( từ  ngã tư đi Việt Yên đến khu đất quy hoạch chợ, đi Cầu Đồng đến nhà bà Linh thôn làng Đồng )

1.000

500

 

 

 

-

Khu vực Cầu Đồng (Từ trạm biến áp đến Cầu Đồng)

800

400

 

 

5.

Đường Song Vân đi Việt Tiến

 

 

 

 

5.1

Xã Song Vân: Khu vực chợ Song Vân ( từ đường kênh chính đi Ngọc Vân đến bưu điện văn hoá xã

1.000

400

 

 

5.2

Xã Ngọc Vân: Khu vực UBND xã Ngọc Vân (từ đường rẽ thôn đồng trống đến cầu mẻ)

1.200

400

 

 

6.

Đường kênh chính

 

 

 

 

6.1

Xã Phúc Sơn: Khu vực cầu Lữ Vân (Từ kè Lữ Vân đến hết nhà ông Chín)

800

400

 

 

6.2

Xã Song Vân: Đoạn Từ kè Song Vân đến UBND xã Song Vân

1.000

300

 

 

6.3

Xã Ngọc Thiện

 

 

 

 

-

Từ Kè Bỉ đến nhà may Hoa Sáng

1.000

500

 

 

-

Từ nhà may Hoa Sáng đến đường rẽ phòng khám đa khoa Ngọc Thiện

1.500

600

 

 

-

Từ đường rẽ phòng khám đa khoa Ngọc Thiện đến nhà bà Hiền Nga

1.000

500

 

 

7.

Đường Ngọc Thiện đi Thượng Lan ( xã Ngọc Thiện )

 

 

 

 

-

Đoạn từ Cầu vồng bỉ đến cổng UB xã

2.000

600

 

 

-

Từ cổng UB xã đến đường rẽ trường Tiểu học

1.500

500

 

 

-

Từ đường rẽ Tiểu học đến đường rẽ Đồi riềng

1.000

400

 

 

8.

Đường TTCao Thượng đi xã Phúc Hoà: ( Xã Phúc Hoà )

 

 

 

 

-

-Khu vực Ngã ba Lân Thịnh từ khu đất đấu giá xã Cao Thương đến đường rẽ thôn Lân Thịnh

1.000

 

 

 

-

Khu vực UBND Từ đường rẽ trạm xá xã  đến ngã ba đi Tân Sỏi và Phúc Lễ

700

 

 

 

9.

Đường Cao Xá đi Lam Cốt ( Xã Lam Cốt )

 

 

 

 

-

Đoạn từ Cầu Chản đến hết UBND xã Lam Cốt

1.000

300

 

 

 

 

BẢNG 6: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP Ở THỊ TRẤN, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ, TỈNH LỘ, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH,...

Đơn vị tính : 1.000đ/m2

TT

                   TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

I.

THỊ TRẤN

 

 

 

 

1.

Thị trấn Cao Thượng

 

 

 

 

1.1

Đường 295

 

 

 

 

-

Đoạn từ Bưu điện hết cổng UBND TT  Cao Thượng

1.625

650

260

 

-

Đoạn từ cổng UB TT Cao Thượng đến hết Cầu Cũ

1.300

390

195

 

-

Đoạn từ cổng trường THCS đến hết đất thị trấn

1.300

520

195

 

1.2

Đường 398(284)

 

 

 

 

-

Đoạn đường khu Đồi Đỏ

1.300

520

260

 

-

Đoạn từ Bưu điện đến hết đường rẽ xã Phúc Hoà

1.300

585

260

 

-

Đoạn từ đường rẽ xã Phúc Hoà đến hết đường rẽ Khu đầu

975

455

195

 

-

Đoạn từ đường rẽ Khu đầu đến hết đất thị trấn

780

325

130

 

1.3

Đường 298(272)

 

 

 

 

-

Đoạn từ Cống Muối đến hết Chi cục thuế

975

325

130

 

-

Đoạn từ Chi cục thuế  đến hết trường THCS

1.300

520

260

 

-

Đoạn từ trường THCS đến hết Ngân hàng cũ

650

325

130

 

-

Đoạn từ Ngân hàng cũ đến hết đất thị trấn

390

195

130

 

1.4

Đường Nội thị

 

 

 

 

-

Đoạn từ Công an đến hết trụ sở UBDSGĐTE

1.300

650

260

 

-

Đoạn từ trụ sở UBDSGĐTE đến đường 295

1.625

650

260

 

2.

Thị trấn Nhã Nam

 

 

 

 

2.1

Đường 398(284)

 

 

 

 

-

Đoạn từ dốc Bùng đến hết cống Cụt (gần cây xăng)

520

260

130

 

-

Đoạn từ cống Cụt đến hết khu Thuỷ tinh cũ

650

325

130

 

-

Đoạn từ khu Thuỷ tinh cũ đến hết cổng trường PTTH

1.300

455

195

 

-

Đoạn từ cổng trường PTTH đến ngã tư Thị trấn

1.625

650

325

 

2.2

Đường 294(287): Đoạn từ ngã ba đi Tân Trung đến hết đất TT Nhã Nam

1.625

650

325

 

II.

ĐẤT VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

 

 

 

1.

Đường 398(284)

 

 

 

 

1.1

Xã Quế Nham: 

 

 

 

 

-

Đoạn từ cầu Điếm Tổng đến hết cống Tây

975

325

 

 

-

Đoạn từ cống Tây đến đất Bắc Giang

845

325

 

 

-

Đoạn từ Điếm Tổng đến đường vào trại thương binh

650

195

 

 

1.2

Xã Việt Lập :

 

 

 

 

-

Từ Cổng đền Kim Tràng đến cây đa Kim Tràng

390

195

 

 

-

Từ cây đa Kim Tràng đến UBND xã Việt Lập

520

195

 

 

-

Từ UBND xã Việt Lập đến Chi nhánh Ngân hàng NN

390

195

 

 

1.3

Xã Cao Thượng: Đoạn từ đường rẽ vào Hạt kiểm lâm đến đường rẽ khu Văn Miếu xã Việt Lập

975

520

 

 

1.4

Xã Liên Sơn: Đoạn tiếp giáp TT Cao Thượng đến quán ông Cường xóm Chiềng

650

260

 

 

1.5

Xã Nhã Nam: Đoạn bám đường 284 khu Tiến Phan

1.300

260

 

 

2.

Đường 287(294)

 

 

 

 

2.1

Xã Nhã Nam :

 

 

 

 

-

Từ TT Nhã Nam đến cổng trường Tiểu học 

975

325

 

 

-

Đoạn từ cổng trường Tiểu học tiếp giáp cầu trắng

650

260

 

 

-

Khu vực Dốc Đỏ

455

130

 

 

-

Đoạn từ TT Nhã Nam đi Tân Trung đến tiếp giáp đường 10KV 973

1.300

390

 

 

2.2

Xã Quang Tiến: Từ Cầu xây đến hết Sậu I

650

260

 

 

2.3

Xã Đại Hoá: Đoạn từ Trạm y tế xã đến đường rẽ  Chợ mới

650

260

 

 

2.4

Xã Phúc Sơn

 

 

 

 

-

Từ cầu Lữ Vân đến hết chợ Lữ Vân

650

260

 

 

-

Từ chợ Lữ Vân đến nhà ông Vinh - Cường

520

260

 

 

-

Từ cầu Lữ Vân đến Trạm biến áp Mai Hoàng

520

260

 

 

3.

Đường 295

 

 

 

 

3.1

Xã Hợp Đức: Từ đường rẽ UBND xã đến Kênh nổi

520

260

 

 

3.2

Xã Cao Thương: Khu phố Bùi bám đường 295

780

520

 

 

3.3

Xã Cao Xá

 

 

 

 

-

Đoạn tiếp giáp TT Cao Thượng đến đường rẽ làng Hậu

780

390

 

 

-

Đoạn đường rẽ làng Hậu đến rẽ làng nguộn

715

325

 

 

3.4

Xã Ngọc Châu

 

 

 

 

-

Từ Cầu Xi mới đến đường rẽ thôn Mỗ xã Ngọc Thiện

520

260

 

 

-

Từ Bưu điện văn hoá xã đến hết khu dân cư thôn Tân Châu bám đường 295

390

195

 

 

3.5

Xã Ngọc Thiện: Từ nhà ông Thạch đến đầu cầu treo Bỉ

650

195

 

 

3.6

Xã Song Vân: Từ đầu cầu treo Bỉ đến hết khu dâu cư bám đường thôn Đồng Kim

 

650

 

195

 

 

3.7

Xã Ngọc Vân:

 

 

 

 

-

Từ nhà VH thôn Hợp Tiến đến hết Nghĩa trang liệt sỹ NV

520

195

 

 

-

Từ Bưu điện văn hoá  đến đường rẽ chính thôn Đồng Bông

650

195

 

 

3.8

Xã Việt Ngọc

 

 

 

 

-

Từ đường rẽ nghĩa trang LS đến hết cổng UBND

520

195

 

 

-

Từ cổng UBND xã đến hết chợ Việt Ngọc

650

195

 

 

-

Từ chợ Việt Ngọc đến hết quỹ tín dụng Việt Ngọc

520

195

 

 

4.

Đường 298(272): Xã Ngọc Lý

 

 

 

 

-

Ngã tư làng Đồng bám đường 298 ( từ  ngã tư đi Việt Yên đến khu đất quy hoạch chợ, đi Cầu Đồng đến nhà bà Linh thôn làng Đồng)

650

325

 

 

-

Khu vực Cầu Đồng( Từ trạm biến áp đến cầu đồng)

520

260

 

 

5.

Đường Song Vân đi Việt Tiến

 

 

 

 

5.1

Xã Song Vân: Khu vực chợ Song Vân ( từ đường kênh chính đi Ngọc Vân đến bưu điện văn hoá xã

650

260

 

 

5.2

Xã Ngọc Vân: Khu vực UBND xã Ngọc Vân ( từ đường rẽ thôn đồng chống đến cầu mẻ)

780

260

 

 

6.

Đường kênh chính

 

 

 

 

6.1

Xã Phúc Sơn: Khu vực cầu Lữ Vân ( từ kè Lữ Vân đến hết nhà ông Chín)

520

260

 

 

6.2

Xã Song Vân: Đoạn Từ kè Song Vân đến UBND xã Song Vân

650

195

 

 

6.3

Xã Ngọc Thiện : 

 

 

 

 

-

Từ Kè Bỉ đến nhà may Hoa sáng

650

325

 

 

-

Từ nhà may Hoa Sáng đến đường rẽ phòng khám đa khoa Ngọc Thiện

975

390

 

 

-

Từ đường rẽ phòng khám đa khoa Ngọc Thiện đến nhà bà Hiền Nga

650

325

 

 

7.

Đường Ngọc Thiện đi Thượng Lan ( xã Ngọc Thiện )

 

 

 

 

-

Đoạn từ Cầu vồng bỉ đến cổng UB xã

1.300

390

 

 

-

Từ cổng UB xã đến đường rẽ trường Tiểu học

975

325

 

 

-

Từ đường rẽ Tiểu học đến đường rẽ Đồi riềng

650

260

 

 

8.

Đường TTCao Thượng đi xã Phúc Hoà: Xã Phúc Hoà

 

 

 

 

-

Khu vực Ngã ba Lân Thịnh Từ khu đất đấu giá xã Cao Thượng đến đường rẽ thôn Lân Thịnh

 

650

 

 

 

-

Khu vực UBND Từ đường rẽ trạm xá xã  đến ngã ba đi Tân Sỏi và Phúc Lễ

455

 

 

 

9.

Đường Cao Xá đi Lam Cốt: Xã Lam Cốt

 

 

 

 

-

Đoạn từ Cầu Chản đến UBND xã Lam Cốt

650

195

 

 

 

 

BẢNG 7: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN

Đơn vị tính: 1.000đồng/m2

TT

Loại xã,

nhóm xã

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

I.

Xã Trung du

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.

Xã nhóm A

600

300

150

100

380

200

120

90

200

100

85

65

2.

Xã nhóm B

550

250

130

80

350

180

100

70

100

80

70

60

II.

Xã Miền núi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.

Xã nhóm A

500

250

130

70

300

130

80

60

150

80

70

55

2.

Xã nhóm B

450

230

110

60

150

100

70

55

80

60

55

50

3.

Xã nhóm C

400

200

100

55

100

80

60

50

60

40

35

30

4.

Xã nhóm D

350

150

80

50

80

50

45

40

40

30

28

25

5.

Xã nhóm E

300

100

60

45

50

30

28

25

30

25

22

20

 

 

BẢNG 8: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP

Ở NÔNG THÔN

Đơn vị tính: 1.000đồng/m2

TT

Loại xã,

nhóm xã

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

I.

Xã Trung du

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.

Xã nhóm A

390

195

98

65

247

130

78

59

130

65

55

43

2.

Xã nhóm B

358

163

85

52

228

117

65

46

65

55

50

39

II.

Xã Miền núi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.

Xã nhóm A

325

163

85

46

195

85

52

39

100

55

46

36

2.

Xã nhóm B

293

150

72

39

100

65

46

36

55

40

35

33

3.

Xã nhóm C

260

130

65

36

65

52

39

33

40

26

24

23

4.

Xã nhóm D

228

98

52

33

55

35

30

28

26

22

21

20

5.

Xã nhóm E

195

65

39

30

35

25

23

22

21

20

20

20

 

Phân loại nhóm xã áp dụng cho bảng 7, bảng 8 như sau:

 - Xã trung du :

+ Xã nhóm A : Quế Nham, Cao Thượng, khu vực nông thôn của thị trấn Cao Thượng và thị trấn Nhã Nam

+ Xã nhóm  B : Ngọc Thiện, Ngọc Lý

- Xã miền núi :

+ Xã nhóm A : Liên Sơn, Cao Xá, Nhã Nam, Việt Lập

+ Xã nhóm B : Ngọc Châu, Ngọc Vân, Song Vân, Việt Ngọc

+ Xã nhóm C :  Phúc Sơn, Quang Tiến, Đại Hoá

+ Xã nhóm D : Hợp Đức, Tân Trung, Lam Cốt

+ Xã nhóm E : An Dương, Phúc Hoà, Lan Giới, Liên Chung

 

 

7. HUYỆN YÊN THẾ

 

BẢNG 5: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở THỊ TRẤN ,VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ, TỈNH LỘ, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH,...

Đơn vị tính : 1.000đ/m2

TT

                   TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

I.

THỊ TRẤN 

 

 

 

 

1.

Thị trấn Bố Hạ

 

 

 

 

1.1

Đường 292- Phố Thống Nhất ( đường 265 cũ )

 

 

 

 

-

Đoạn từ  ngã tư trung tâm đến hết cửa hàng Dược

1.500

700

400

200

-

Đoạn từ  cửa hàng Dược đến đê Vòng Huyện

1.000

500

250

150

-

Đoạn đê Vòng Huyện đến giáp xã Bố Hạ

800

400

200

100

-

Đoạn từ  ngã tư trung tâm đến chợ Chiều

1.500

700

400

200

-

Đoạn chợ chiều đến giáp xã Bố Hạ

800

400

200

120

1.2

Đường 292B- Phố Thống Nhất ( đường 292 cũ ) 

 

 

 

 

-

Đoạn từ  ngã tư TT đến hết cổng trường PTTH Bố Hạ

1.500

700

400

200

-

Đoạn từ cổng trường PTTH đến giáp xã Bố Hạ

800

400

200

150

1.3

Đoạn từ ngã tư trung tâm đến bến Nhãn

 

 

 

 

-

Đoạn từ ngã tư TT đến đường vào trường Mầm non

1.000

500

250

150

Đoạn còn lại đến giáp xã Bố Hạ

600

300

150

100

1.4

Đường 268

 

 

 

 

-

Đường goòng cũ đến giáp Đồng Kỳ

900

500

300

200

-

Đường nối đường 268 đến đường 292B

700

400

250

150

1.5

Đoạn còn lại

300

200

150

100

2.

Thị trấn Cầu Gồ

 

 

 

 

2.1

Đường 398 (phố Hoàng Hoa Thám) ( đường 284 cũ )

 

 

 

 

-

Đoạn từ  ngã tư trung tâm đến hết Ngân hàng NN & PTNT

2.000

1.000

500

300

-

Đoạn từ Ngân hàng NN & PTNT đến hết nhà ông Viên

1.700

800

400

200

-

Đoạn từ vườn cây(VH) đến giáp xã Phồn Xương

1.200

500

300

150

2.2

Đường 292 (Đường 265 cũ)

 

 

 

 

 

Đoạn qua phố Đề Nắm

 

 

 

 

-

Đoạn từ ngã tư trung tâm đến hết cổng Huyện đội 

2.000

1.000

500

300

-

Đoạn từ cổng Huyện đội đến đường vào Đồng Nhân

1.700

800

400

200

-

Đoạn đường vào Đồng Nhân đến giáp xã Tam Hiệp

1.200

600

350

150

 

Đoạn qua phố Cả Trong

 

 

 

 

-

Đoạn từ ngã tư trung tâm đến hết cổng chợ (nhà ông Nam)

2.000

1.000

500

300

-

Đoạn từ cổng chợ (nhà ông Nam) đến giáp xã Phồn Xương

1.700

800

400

200

2.3

Các đoạn đường còn lại

300

150

70

40

II.

ĐẤT Ở VEN CÁC TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH, CÁC ĐẦU MỐI GIAO THÔNG

 

 

 

 

1.

Đường 292 ( đường 265 cũ )

 

 

 

 

-

Các vị trí trung tâm các xã Tân Sỏi và xã Bố Hạ ( đường kính 500 m )

700

400

300

200

-

Các vị trí trung tâm các xã Đồng Lạc,Tam  Hiệp ( đường kính 500 m )

500

300

200

100

-

Các vị trí trung tâm  xã Tam Tiến  ( đường kính 1.000 m )

1.500

700

400

200

-

Đoạn tiếp giáp Phố Cả Trọng(TT Cầu Gồ) đến hết nhà Ô Đoàn ( xã Phồn Xương )

1.200

400

300

200

-

Các vị trí còn lại

300

150

100

50

2.

Đường 398 ( đường 284 cũ )

 

 

 

 

-

Các vị trí trung tâm các xã ( đường kính 500 m )

700

400

300

200

-

Các vị trí còn lại

500

250

120

90

3.

Đường 242 ( đường 292 cũ )

 

 

 

 

-

Trung tâm các xã ( đường kính 500 m )

300

200

100

50

-

Các vị trí còn lại

200

100

50

30

4.

Đường 294 ( đường 287 cũ )

 

 

 

 

-

Trung tâm xã ( đường kính 500 m )

400

300

150

100

-

Các vị trí còn lại

200

100

50

30

5.

Đường 268

 

 

 

 

-

Trung tâm các xã ( đường kính 500 m )

350

200

120

80

-

Đoạn ngã 3 trung tâm Mỏ Trạng đến hết cổng trường THPT Mỏ Trạng

800

600

300

150

-

Các vị trí còn lại

200

100

50

30

6.

Đường 292B ( đường đi Đông Sơn )

 

 

 

 

-

Trung tâm các xã ( đường kính 500 m )

300

150

80

50

-

Các vị trí còn lại

200

100

50

30

 

BẢNG 6: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP Ở THỊ TRẤN, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ, TỈNH LỘ, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH,...

Đơn vị tính : 1.000đ/m2

TT

                   TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

I.

THỊ TRẤN 

 

 

 

 

1.

Thị trấn Bố Hạ

 

 

 

 

1.1

Đường 292- Phố Thống Nhất ( đường 265 cũ )

 

 

 

 

-

Đoạn từ  ngã tư trung tâm đến hết cửa hàng Dược

900

420

240

120

-

Đoạn từ  cửa hàng Dược đến đê Vòng Huyện

600

300

150

90

-

Đoạn đê Vòng Huyện đến giáp xã Bố Hạ

480

240

160

60

-

Đoạn từ  ngã tư trung tâm đến chợ Chiều

900

420

240

120

-

Đoạn chợ chiều đến giáp xã Bố Hạ

480

240

120

72

1.2

Đường 292B- Phố Thống Nhất ( đường 292 cũ ) 

 

 

 

 

-

Đoạn từ  ngã tư TT đến hết cổng trường PTTH Bố Hạ

900

420

240

120

-

Đoạn từ cổng trường PTTH đến giáp xã Bố Hạ

480

240

120

90

1.3

Đoạn từ ngã tư trung tâm đến bến Nhãn

 

 

 

 

-

Đoạn từ ngã tư TT đến đường vào trường Mầm non

600

300

150

90

Đoạn còn lại đến giáp xã Bố Hạ

600

180

90

60

1.4

Đường 268

 

 

 

 

-

Đường goòng cũ đến giáp Đồng Kỳ

540

300

180

120

-

Đường nối đường 268 đến đường 292B

420

240

150

90

1.5

Đoạn còn lại

180

120

90

60

2.

Thị trấn Cầu Gồ

 

 

 

 

2.1

Đường 398 (phố Hoàng Hoa Thám) ( đường 284 cũ )

 

 

 

 

-

Đoạn từ  ngã tư trung tâm đến hết Ngân hàng NN & PTNT

1.200

600

300

180

-

Đoạn từ Ngân hàng NN & PTNT đến hết nhà ông Viên

1.020

480

240

120

-

Đoạn từ vườn cây (VH) đến giáp xã Phồn Xương

720

300

180

90

2.2

Đường 292 (Đường 265 cũ)

 

 

 

 

 

Đoạn qua phố Đề Nắm

 

 

 

 

-

Đoạn từ ngã tư trung tâm đến hết cổng Huyện đội 

1.200

600

300

180

-

Đoạn từ cổng Huyện đội đến đường vào Đồng Nhân

1.020

480

240

120

-

Đoạn đường vào Đồng Nhân đến giáp xã Tam Hiệp

720

360

210

60

 

Đoạn qua phố Cả Trong

 

 

 

 

-

Đoạn từ ngã tư trung tâm đến hết cổng chợ ( nhà ông Nam )

1.200

600

300

180

-

Đoạn từ cổng chợ ( nhà ông Nam ) đến giáp xã Phồn Xương

1.020

480

240

120

2.3

Các đoạn đường còn lại

180

90

42

24

II.

ĐẤT Ở VEN CÁC TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH, CÁC ĐẦU MỐI GIAO THÔNG

 

 

 

 

1.

Đường 292 ( đường 265 cũ )

 

 

 

 

-

Các vị trí trung tâm các xã Tân Sỏi và xã Bố Hạ ( đường kính 500 m )

420

240

180

120

-

Các vị trí trung tâm các xã Đồng Lạc,Tam  Hiệp ( đường kính 500 m )

300

180

120

60

-

Các vị trí trung tâm  xã Tam Tiến ( đường kính 1.000 m )

900

420

240

120

-

Đoạn tiếp giáp Phố Cả Trọng ( TT Cầu Gồ ) đến hết nhà Ô Đoàn  ( xã Phồn Xương )

720

240

180

120

-

Các vị trí còn lại

180

90

60

30

2.

Đường 398 ( đường 284 cũ )

 

 

 

 

-

Các vị trí trung tâm các xã ( đường kính 500 m )

480

240

180

120

-

Các vị trí còn lại

300

150

60

54

3.

Đường 242 ( đường 292 cũ )

 

 

 

 

-

Trung tâm các xã ( đường kính 500 m )

180

120

60

30

-

Các vị trí còn lại

120

60

30

 

4.

Đường 294 ( đường 287 cũ )

 

 

 

 

-

Trung tâm xã ( đường kính 1.000 m )

240

180

90

60

-

Các vị trí còn lại

120

60

30

 

5.

Đường 268

 

 

 

 

-

Trung tâm các xã ( đường kính 500 m )

210

120

72

48

-

Đoạn ngã 3 trung tâm Mỏ Trạng đến hết cổng trường THPT Mỏ Trạng

480

360

180

90

-

Các vị trí còn lại

120

60

30

 

6.

Đường 292B

 

 

 

 

-

Trung tâm các xã (đường kính 500 m)

180

90

48

30

-

Các vị trí còn lại

120

60

30

 

 

 

BẢNG 7: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN

Đơn vị tính: 1.000đồng/m2

TT

Loại xã,

nhóm xã

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

I.

Xã Trung du

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II.

Xã Miền núi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.

Xã nhóm A

300

200

100

50

200

100

50

30

100

70

40

30

2.

Xã nhóm B

200

100

50

30

100

50

30

25

70

40

30

25

3.

Xã nhóm C

170

80

40

25

80

40

25

20

50

30

20

 

 

 

 

BẢNG 8: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP 

Ở NÔNG THÔN

Đơn vị tính: 1.000đồng/m2

TT

Loại xã,

nhóm xã

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

I.

Xã Trung du

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II.

Xã Miền núi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.

Xã nhóm A

180

120

60

30

120

60

30

 

60

42

24

 

2.

Xã nhóm B

120

60

30

 

60

30

 

 

42

24

 

 

3.

Xã nhóm C

102

48

24

 

48

24

 

 

30

 

 

 

 

Phân loại nhóm xã áp dụng cho bảng 7, bảng 8 như sau:

- Xã trung du :

- Xã miền núi :

+ Xã nhóm A: Xã Bố Hạ, Tân Sỏi, Phồn Xương, Tam Tiến, Xuân Lương, Tam Hiệp.

+ Xã nhóm B: Đồng Lạc, Đồng Kỳ, Hương Vỹ, Đồng Vương, Hồng Kỳ.

+ Xã nhóm C: Tân Hiệp, An Thượng, Đông Sơn, Đồng Hưu, Đồng Tiến, Tiến Thắng, Canh Nậu.

 

 

8. HUYỆN LỤC NAM

 

BẢNG 5: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở THỊ TRẤN ,VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ, TỈNH LỘ, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH,...

Đơn vị tính : 1.000đ/m2

TT

                   TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

I.

THỊ TRẤN

 

 

 

 

1.

Thị trấn Đồi Ngô

 

 

 

 

-

Đoạn từ phố Thanh Xuân đến Đồi Ngô QL31

2.000

800

400

 

-

Đoạn từ  ngã tư Gai đến thôn Hà Tú ( Hết đất thị trấn Đồi Ngô)

2.000

800

400

 

-

Đoạn từ Thanh Xuân đến cây xăng ông Tập và hết cụm dân cư  QL37

1.500

800

400

 

-

Đoạn còn lại của phố Thanh Hưng QL 37

600

400

200

 

-

  Đoạn từ ngã tư Gai đến trạm biến áp thônThân QL37

1.000

800

400

 

-

Đoạn từ trạm biến áp thôn Thân đi trường tiểu học QL 37

800

600

400

 

-

Đoạn từ trườngTH đến cầu sen  QL 37

600

400

200

 

-

Đoạn từ ngã tư Đồi Ngô đi  Hà phú tỉnh lộ 295( Hết đất TT )

800

600

 

 

-

Đoạn từ ngã tư Đồi Ngô đi Ngòi sấu QL 31

900

 

 

 

-

Đoạn từ ngã tư Đồi Ngô đến UBND Thị trấn 

1.000

600

400

 

-

Đoạn từ UBND thị trấn Đồi Ngô đến Sư đoàn 306

900

600

200

 

-

Đoạn từ cầu Vân động đến trường THCS thị trấn Đồi Ngô

1.000

600

200

 

-

Đoạn từ cầu Vân động đến thôn Vân động

1.000

600

200

 

2.

Thị trấn Lục Nam

 

 

 

 

-

Đoạn từ  đầu cầu đến cây xăng

800

400

200

 

-

Đoạn từ cây xăng đến giếng buộm

700

300

200

 

-

Đoạn từ cầu phao cũ đến phố vườn hoa

500

300

200

 

-

Đoạn từ ngã tư cầu Lục  Nam đến Chàng 2

500

300

200

 

-

Khu vực trước UB và vành đai chợ

500

300

200

 

II.

ĐƯỜNG QUỐC LỘ

 

 

 

 

1.

Xã Phương Sơn

 

 

 

 

-

Đoạn từ đỉnh dốc Sàn xuống đường tầu QL 31

1.000

300

200

 

-

Đoạn từ đường tầu đến bờ kênh Y8 QL31

2.000

1.200

600

 

-

Đoạn từ bờ kênh Y8 đến đường rẽ vào đình sàn QL 31

1.700

1.000

800

500

-

Đoạn từ đường rẽ vào đình Sàn đến ngã tư Cầu Lồ QL 31

900

600

400

200

-

Đoạn từ Cầu Lồ đến Tân thành QL 31

600

400

200

100

2.

Xã Chu Điện

 

 

 

 

-

Đoạn từ chân dốc Sàn đến đường rẽ thôn Bình An  QL31

800

400

250

 

-

Đoạn từ đường đi vào thôn Bình An đến cầu Mẫu Sơn QL31

600

300

200

 

-

Đoạn từ cầu Mẫu Sơn đến giáp thị trấn Đồi Ngô 

800

400

250

 

3.

Xã Tiên Hưng

 

 

 

 

-

Cụm dân cư Già Khê trục đường QL 31

600

300

200

 

-

Đoạn từ trung đoàn 111 đến giáp đất Khám Lạng QL37

500

200

100

 

4.

Xã Cẩm Lý

 

 

 

 

-

Đoạn từ phân viện đến trường phổ thông trung học

600

300

200

 

-

Đoạn từ cổng trường phổ thông TH đến đường rẽ cổng chợ

700

400

200

 

5.

Xã Khám Lạng

 

 

 

 

-

Khu dân cư cụm Non Giếng QL 37

500

300

100

 

6.

Xã Bắc Lũng

 

 

 

 

-

Đoạn từ thôn Quỳnh Độ đến cổng làng Quỳnh Độ QL 37

350

150

90

 

7.

Xã Vũ Xá

 

 

 

 

-

Đoạn từ đầu cầu đến Bưu điện QL 37

300

100

70

 

8.

Xã Bảo Sơn

 

 

 

 

-

Đoạn từ ngã tư Bảo Lộc đến cây xăng ông Am QL37

700

350

150

 

-

Đoạn từ ngã tư Bảo Lộc đến nghĩa trang xã QL 37

700

350

150

 

III.

ĐƯỜNG TỈNH LỘ

 

 

 

 

1.

 Xã Bảo Sơn

 

 

 

 

-

Đoạn từ ngã tư Bảo Lộc đi cây xăng cổng chợ TL 295

700

400

200

 

-

Đoạn từ ngã tư Bảo Lộc đi 200m đường rẽ Yên Thiện TL 295

700

350

100

 

2.

Xã Nghĩa Phương

 

 

 

 

-

Đoạn từ dốc Ba gò đi ngã ba đền Hạ

700

400

200

 

-

Đoạn từ ngã ba đền Hạ đi trường TH Nghĩa Phương TL 295

900

400

200

 

3.

Xã Tiên Hưng

 

 

 

 

 

Đoạn từ cống Chằm đến đầu cầu Lục Nam  TL 295

800

400

200

 

4.

Xã Tam Dị 

 

 

 

 

-

Đoạn từ nghĩa địa công giáo Thanh Giã đến cuối sân vận động Thanh Giã 2

700

300

200

100

IV. 

ĐƯỜNG LIÊN THÔN

 

 

 

 

1.

Xã Nghĩa Phương

 

 

 

 

-

Đoạn từ trạm kiểm soát vé đến đền Trung

600

300

150

 

-

Đoạn từ ngã ba nhà  anh Vinh ( Đường mới ) đến đền Trung

500

200

150

 

2.

Xã Tam Dị

 

 

 

 

-

Đoạn từ ngã ba Nghĩa trang liệt sĩ đến trước UB đến đầu làng Thanh Giã 2

700

300

200

100

-

Đoạn từ ngã ba Nghĩa trang liệt sĩ đến gốc đa thôn Đông Thịnh

700

300

150

 

-

Đoạn từ Nghĩa trang  liệt sĩ đi Đông Phú 400m

600

200

100

 

 

 

BẢNG 6: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP Ở THỊ TRẤN, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ, TỈNH LỘ, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH,...

Đơn vị tính : 1.000đ/m2

TT

                   TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

I.

THỊ TRẤN

 

 

 

 

1.

Thị trấn Đồi Ngô

 

 

 

 

-

Đoạn từ phố Thanh Xuân đến Đồi Ngô QL31

1.200

480

240

 

-

Đoạn từ  ngã tư Gai đến thôn Hà Tú ( Hết đất thị trấn )

1.200

480

240

 

-

Đoạn từ Thanh xuân đến cây xăng ông Tập và hết cụm dân cư  QL37

900

480

240

 

-

Đoạn còn lại của phố Thanh Hưng đến trung đoàn 111

360

240

120

 

-

  Đoạn từ Ngã tư Gai đến trạm biến áp thôn Thân QL37

600

480

240

 

-

Đoạn từ trạm biến áp thôn Thân đi trường tiểu học QL 37

480

360

240

 

-

Đoạn từ trườngTH đến  cầu sen  QL 37

360

240

120

 

-

Đoạn từ ngã tư Đồi Ngô đi  Hà phú tỉnh lộ 295

480

360

 

 

-

Đoạn từ ngã tư Đồi Ngô đi Ngòi sấu QL 31

540

 

 

 

 

Đoạn từ ngã tư Đồi Ngô đến UBND Thị trấn 

600

360

240

 

-

Đoạn từ UBND thị trấn Đồi Ngô đến sư đoàn 306

540

360

120

 

-

Đoạn từ cầu Vân động đến trường THCS thị trấn Đồi Ngô

600

360

120

 

-

Đoạn từ cầu Vân động đến thôn Vân động

600

360

120

 

2.

Thị trấn Lục Nam

 

 

 

 

-

Đoạn từ  đầu cầu đến cây xăng

480

240

120

 

-

Đoạn từ cây xăng đến giếng buộm

420

180

120

 

-

Đoạn từ cầu phao cũ đến phố vườn hoa

300

180

120

 

-

Đoạn từ ngã tư cầu Lục Nam đến Chàng 2

300

180

120

 

-

Khu vực trước UB và vành đai chợ

300

180

120

 

II.

ĐƯỜNG QUỐC LỘ

 

 

 

 

1.

Xã Phương Sơn

 

 

 

 

-

Đoạn từ đỉnh dốc Sàn xuống đường tầu QL 31

600

180

120

 

-

Đoạn từ đường tầu đến bờ kênh Y8 QL31

1200

720

480

 

-

Đoạn từ bờ kênh Y8 đến đường rẽ vào đình sàn QL 31

1.020

600

480

300

-

Đoạn từ đường rẽ vào đình Sàn đến ngã tư Cầu Lồ QL 31

540

360

240

120

-

Đoạn từ Cầu Lồ đến Tân thành QL 31

360

240

120

60

2.

Xã Chu Điện

 

 

 

 

-

Đoạn từ chân dốc Sàn đến đường rẽ thôn Bình An  QL31

480

240

150

 

-

Đoạn từ đường đi vào thôn Bình An đến cầu Mẫu Sơn QL31

360

180

120

 

-

Đoạn từ cầu Mẫu Sơn đến giáp thị trấn Đồi Ngô 

480

240

150

 

3.

Xã Tiên Hưng

 

 

 

 

-

Cụm dân cư Già Khê trục đường QL 31

360

180

120

 

-

Đoạn từ trung đoàn 111 đến giáp đất Khám lạng QL37

300

120

60

 

4.

Xã Bắc Lũng

 

 

 

 

-

Đoạn từ trường TH đến cổng làng thôn Quỳnh độ QL 37

210

90

54

 

5.

Xã Vũ Xá

 

 

 

 

-

Đoạn từ đầu cầu đến Bưu điện QL 37

180

60

42

 

6.

Xã Cẩm Lý

 

 

 

 

-

Đoạn từ phân viện đến trường phổ thông trung học

360

180

120

 

-

Đoạn từ cổng trường phổ thông TH đến đường rẽ cổng chợ

420

240

120

 

7.

Xã Khám Lạng

 

 

 

 

-

Khu dân cư cụm Non Giếng QL 37

300

180

60

 

8.

Xã Bảo Sơn

 

 

 

 

-

Đoạn từ ngã tư Bảo Lộc đến cây xăng ông Am QL37

420

210

90

 

-

Đoạn từ ngã tư Bảo Lộc đến nghĩa trang xã QL 37

420

210

90

 

III.

ĐƯỜNG TỈNH LỘ

 

 

 

 

1.

 Xã Bảo Sơn

 

 

 

 

-

Đoạn từ ngã tư Bảo Lộc đi cây xăng cổng chợ TL 295

420

240

120

 

-

Đoạn từ ngã tư Bảo Lộc đi 200m đường rẽ Yên thiện TL 295

420

210

60

 

2.

Xã Nghĩa Phương

 

 

 

 

-

Đoạn từ dốc Ba Gò đi ngã ba đền Hạ

420

240

120

 

-

Đoạn từ ngã ba đền Hạ đi trường TH Nghĩa Phương TL 295

540

240

120

 

3.

Xã Tiên Hưng

 

 

 

 

-

Đoạn từ cống Chằm đến đầu cầu Lục Nam  TL 295

480

240

120

 

4.

Xã Tam Dị 

 

 

 

 

-

Đoạn từ nghĩa địa công giáo Thanh giã đến cuối sân vận động Thanh Giã 2

420

210

120

60

IV. 

ĐƯỜNG LIÊN THÔN

 

 

 

 

1.

Xã Nghĩa Phương

 

 

 

 

-

Đoạn từ trạm kiểm soát vé đến đền Trung

360

180

90

 

-

Đoạn từ ngã ba nhà  anh Vinh ( đường mới ) đến đền Trung

300

120

90

 

2.

Xã Tam Dị

 

 

 

 

-

Đoạn từ ngã ba Nghĩa trang liệt sĩ đến trước UB đến đầu làng Thanh Giã 2

420

180

120

60

-

Đoạn từ ngã ba Nghĩa trang liệt sĩ đến gốc đa thôn Đông Thịnh

420

210

90

 

-

Đoạn từ Nghĩa trang liệt sĩ đi Đông Phú 400m

360

120

60

 

 

 

BẢNG 7: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN

Đơn vị tính: 1.000đồng/m2

TT

Loại xã,

nhóm xã

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

I.

Xã Trung du

200

150

120

 

100

80

70

 

80

60

50

 

II.

Xã Miền núi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.

Xã nhóm A

450

350

270

 

150

120

90

 

80

65

50

 

2.

Xã nhóm B

350

280

200

 

120

100

75

 

60

50

40

 

3.

Xã nhóm C

250

100

90

 

80

50

45

 

50

35

30

 

4.

Xã nhóm D

150

90

60

 

70

45

40

 

40

30

25

 

5.

Xã nhóm E

100

70

50

 

60

40

35

 

35

25

22

 

 

 

BẢNG 8: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP 

Ở NÔNG THÔN

Đơn vị tính: 1.000đồng/m2

TT

Loại xã,

nhóm xã

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

I.

Xã Trung du

120

90

72

 

60

48

42

 

48

36

30

 

II.

Xã Miền núi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.

Xã nhóm A

270

210

160

 

90

72

54

 

48

39

30

 

2.

Xã nhóm B

210

168

120

 

72

60

45

 

36

30

24

 

3.

Xã nhóm C

150

60

54

 

48

40

27

 

30

21

20

 

4.

Xã nhóm D

90

54

36

 

40

30

24

 

24

20

 

 

5.

Xã nhóm E

60

42

30

 

36

24

21

 

21

20

 

 

 

Phân loại nhóm xã áp dụng cho bảng 7, bảng 8 như sau:

 - Xã trung du: là phần còn lại của thị trấn Lục Nam.

 - Các xã miền núi :

+ Xã nhóm A: Tam Dị, Chu Điện, Bảo Sơn và phần còn lại của thị trấn Đồi Ngô;

+ Xã nhóm B : Cẩm Lý, Thanh Lâm, Tiên Hưng, Nghĩa Phương, Bảo Đài;

+ Xã nhóm C : Phương Sơn, Tiên Nha, Trường Sơn, Vô Tranh, Bình Sơn;

+ Xã nhóm D: Đông Hưng, Đông Phú, Lan Mẫu, Cương Sơn, Khám Lạng, Bắc Lũng;

+ Xã nhóm E: Lục Sơn, Huyền Sơn, Yên Sơn, Đan Hội, Trường Giang, Vũ Xá.

 

 


9. HUYỆN SƠN ĐỘNG

 

BẢNG 5: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở THỊ TRẤN, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ, TỈNH LỘ, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH,....

Đơn vị tính: 1.000đồng/m2

TT

TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

1.

Đường Quốc lộ 31

 

 

 

 

-

Đoạn từ ngã tư đến cầu Cại

2.000

900

500

200

-

Đoạn từ ngã tư đến Bưu điện

2.000

900

500

200

-

Đoạn còn lại

1.300

700

400

200

2.

Đường Quốc lộ 279

 

 

 

 

-

Đoạn từ ngã tư đến Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện

1.500

900

500

200

-

Đoạn còn lại

1.300

700

400

200

3.

Đường Quốc lộ 279 cũ đi cầu Ngầm

 

 

 

 

-

Đoạn từ ngã tư đi cầu Cuối

2.000

900

500

200

-

Đoạn còn lại

900

500

300

100

4.

Đoạn phố mới khu 3

1.300

800

300

100

5.

Các đoạn đường nhánh thị trấn

 

 

 

 

-

Đoạn từ QL31 đến Trường phổ thông Dân tộc nội trú.

500

400

250

200

-

Đoạn từ QL31 đến Trường PTTH số 1 Sơn Động.

500

400

250

200

-

Đoạn từ QL31 đến trạm BVTV cũ (Trường PTTH thị trấn mới)

500

400

250

200

-

Đoạn từ QL31 vào khu 6 (0,5km).

500

400

250

100

-

Đường xóm cây Gạo (Khu 2)

500

300

250

100

-

Đường bê tông phố cũ (Khu 1)

500

300

150

90

6.

Các đoạn đường, khu phố còn lại trong thị trấn.

250

200

100

70

7.

Đất thuộc Trung tâm cụm xã ven trục đường Quốc lộ, đường giao thông

 

 

 

 

7.1

Xã An Châu:

 

 

 

 

-

Đoạn QL31từ Bưu điện đến Bệnh viện.

1.500

900

500

200

-

Đoạn QL31 từ Bệnh viện đến hết thôn Lốt - An Châu

1.000

700

500

200

-

Đoạn từ nhà ông Hải - cầu Cứng An Châu

750

450

300

200

7.2

Xã Yên Định

 

 

 

 

-

Đoạn QL31 từ ngã ba Đồng Chu đến cổng Trường THCS xã Yên Định (đường đi Thanh Sơn)

400

250

100

50

-

Đoạn QL31 từ chân đèo Vá xã Yên Định đến cổng làng Nhân Định

500

300

100

50

7.3

Xã Thanh Sơn

 

 

 

 

-

Đoạn từ ngã tư  - thác Vọt ( 1 km )

800

650

400

250

-

Đoạn từ ngã tư - ngầm Đồng Thanh ( 1 km )

800

650

400

250

-

Đoạn từ ngã tư - đi Đồng Rì ( 1 km )

800

650

400

250

-

Đoạn từ ngã tư - suối Bài ( 1 km )

800

650

400

250

7.4

Xã Long Sơn: Khu vực chợ Thanh Hương

500

250

100

50

7.5

Xã Cẩm Đàn: Đoạn từ đường Trường THCS đến trạm Cẩm Đàn

500

350

80

50

7.6

Xã Tuấn Đạo:Đoạn từ thôn Sầy đến cầu Ngầm Tuấn Đạo.

400

250

150

100

7.7

Xã Dương Hưu: Đoạn đường 279 từ xưởng Giấy đến cầu sông Bè.

200

100

80

50

7.8

Xã An Bá: Đoạn từ xã An Châu - chân đèo Vá

500

250

80

50

7.9

Xã An Lập: Từ cầu Mai Hiên - Giáp xã Lệ Viễn

500

300

100

50

7.10

Xã Vĩnh Khương: Từ cầu Cụt - dốc Đá

250

230

190

50

BẢNG 6: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP Ở THỊ TRẤN, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ 31 VÀ QUỐC LỘ 279.

Đơn vị tính: 1.000đồng/m2

TT

TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

1.

Đường Quốc lộ 31.

 

 

 

 

-

Đoạn từ ngã tư đến cầu Cại.

900

780

480

200

-

Đoạn từ ngã tư đến Bưu điện.

900

780

480

200

-

Đoạn còn lại.

750

450

300

100

2.

Đường Quốc lộ 279.

 

 

 

 

-

Đoạn từ ngã tư đến Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện

900

780

480

200

-

Đoạn còn lại.

750

450

300

100

4.

Đoạn phố mới khu 3.

750

450

300

100

 

 

BẢNG 7: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN.

Đơn vị tính: 1.000đồng/m2

TT

Loại xã,

nhóm xã

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

I.

Xã Trung du

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II.

Xã Miền núi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.

Xã nhóm A

450

300

250

150

250

150

100

70

150

100

70

50

2.

Xã nhóm B

300

200

150

100

150

100

80

50

100

50

45

40

3.

Xã nhóm C

150

100

80

55

100

55

50

45

50

40

35

30

4.

Xã nhóm D

100

60

50

40

55

40

35

32

40

32

30

28

 

 

 

BẢNG 8: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP 

Ở NÔNG THÔN.

Đơn vị tính: 1.000đồng/m2

TT

Loại xã,

nhóm xã

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

I.

Xã Trung du

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II.

Xã Miền núi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.

Xã nhóm A

270

180

150

90

150

90

80

60

90

60

55

50

2.

Xã nhóm B

180

90

75

60

90

60

50

40

60

30

28

26

3.

Xã nhóm C

90

60

50

40

60

33

30

28

30

24

22

20

4.

Xã nhóm D

60

36

32

30

33

24

22

20

24

20

20

20

 

* Phân loại Xã áp dụng cho Bảng 7, Bảng 8 ( thuộc xã miền núi ): 

+ Xã nhóm A: Thị trấn An châu và các xã: An Châu, An Lập, Yên Định, Tuấn Đạo, Cẩm Đàn, Thanh Sơn, Long Sơn , Vân Sơn.

+ Xã nhóm B: : Xã An Bá, Lệ Viễn, Quế Sơn.

+ Xã nhóm C: Xã Dương Hưu, Vĩnh Khương, Thanh Luận, Chiên Sơn, Giáo Liêm, Hữu Sản.

+ Xã nhóm D: An Lạc, Bồng Am, Thạch Sơn, Phúc Thắng.

 

 


10. HUYỆN LỤC NGẠN

 

BẢNG 5: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở THỊ TRẤN ,VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ, TỈNH LỘ, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH,...

 

Đơn vị tính : 1.000đ/m2

TT

                   TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

I.

 THỊ TRẤN CHŨ

 

 

 

 

1.

Đường Quốc lộ 31

 

 

 

 

 -

Đoạn từ ngã tư dốc Đồn đến Bến xe khách

2.500

1.500

1.000

500

 -

Đoạn từ Bến xe đến ngã tư Truyền hình

3.000

1.800

1.200

600

 -

Đoạn từ Truyền hình đến ngã tư ( Ngã tư bờ hồ Thanh Niên )

4.000

2.400

1.600

800

 -

Đoạn từ ngã tư bờ hồ Thanh Niên đến cổng chợ Chũ (phía Đông)

4.500

2.700

1.800

900

 -

Đoạn từ cổng chợ Chũ ( phía Đông) đến của hàng Dược

4.000

2.400

1.600

800

-

Đoạn từ cửa hàng Dược đến ngã từ Cơ Khí ( dọc 2 bên tuyến QL 31)

3.500

2.100

1.400

700

2.

Đường Tỉnh lộ 289

 

 

 

 

 -

Đoạn từ ngã từ Truyền hình đến đường rẽ Công an ( phia đi hồ Khuôn Thần )

2.000

1.200

800

400

 -

Đoạn từ đường rẽ Công an huyện đến đường vào Trường Bán Công

1.500

900

600

 

 -

Đoạn từ đường rẽ vào Trường Bán công đến Cầu Hôi

1.000

600

400

 

3.

Đất mặt đường liên khu

 

 

 

 

 -

Đoạn từ ngã từ Bờ Hồ đến Nhà Văn hoá huyện (cả 2 bên Bờ Hồ )

2.000

1.200

800

400

 -

Đoạn từ Nhà Văn hoá huyện đến cổng Trường PTTH số 1

1.200

720

480

 

 -

Đoạn từ cổng Trường PTTH số 1 đến Nhà Văn hoá khu Trần Phú

800

480

320

 

 -

Ngã từ Truyền hình đến đường rẽ Chùa Chũ

1.000

600

400

 

 -

Đường rẽ chùa Chũ đến ngã ba nhà ông Tiến

600

360

 

 

 -

Đường  ngã ba nhà ông Tiến đến Chùa Chũ

400

 

 

 

 -

Đường rẽ Chùa Chũ đến  ngã ba ông Oanh

800

480

 

 

 -

Đường từ  ngã ba ông Oanh đến Nhà Máy nước

500

 

 

 

 -

Đoạn từ cổng chợ Chũ ( phía Đông) - cổng chợ Chũ ( phía Bắc )

2.000

 

 

 

 -

Đoạn từ nhà từ Oánh đến công Chợ phía Đông

2.500

1.200

800

400

 -

Đoạn từ cổng chợ Chũ ( phía Bắc) đến Gốc Đa

800

480

320

 

 -

Đoạn từ Gốc Đa đến Minh Lập, Hồ Sen ( cả hai nhánh)

500

 

 

 

 -

Đoạn từ UBND thị trấn đến bờ mương

500

 

 

 

 -

Đoạn từ ngã từ Bờ Hồ đến Trường tiểu học Chũ

1.500

900

600

 

 -

Đoạn từ  Trường tiểu học Chũ đến cầu Chũ

1.000

 

 

 

 -

Ngã ba Trường Bán công đến Thanh Hùng

600

360

 

 

 -

Ngã từ Cơ Khí đến cổng Bệnh viện

1.500

900

600

 

 -

Từ cổng Bệnh viện - ngã ba Minh Lập

1.000

600

400

 

 -

Ngã từ Cơ Khí đến làng Cầu Cát

1.000

600

400

 

II.

ĐẤT VEN ĐƯỜNG QUỐC LỘ 31 + ĐẤT THỊ TỨ

 

 

 

 

1.

Xã Phượng Sơn: Đoạn trong thị tứ Phượng Sơn

 

 

 

 

 -

Từ Công ty TPXKBG đến Trạm Y tế

1.500

900

600

 

 -

Từ Trạm Y tế đến Bưu điện

1.200

720

480

 

 -

Từ Bưu điện đến hết đường 15m

1.000

600

 

 

 -

Từ đường 15m đến cầu Suối Sâu

500

 

 

 

 -

Từ  cầu Suối Sâu đến Trại I

300

180

 

 

 -

Từ  Trại I đến Cầu Cao

400

240

 

 

 -

Từ  đường vào Thôn Chể đến hết đường15m

1.000

600

400

 

 -

Từ hết đường15m đến cổng Trường cấp 3

700

420

 

 

 -

Từ cổng Trường cấp 3 đến cầu Hà Mã

500

 

 

 

 -

Từ đường rẽ vào thôn Hà Mã đến cầu Từ

400

 

 

 

 -

Từ đường rẽ 219 đến Trạm kiểm soát lâm sản

200

 

 

 

 -

Từ Trạm kiểm soát lâm sản đến đường rẽ vào thôn Bòng

200

 

 

 

2.

Xã Biên Sơn: Đoạn trong nội thị tứ Biên Sơn

400

 

 

 

3.

Xã Hồng Giang

 

 

 

 

 -

Đoạn từ cổng Trung đoàn 101 đến hết khu ba Chân

750

450

 

 

 -

Đoạn từ khu ba Chân đến ngã ba Kép

1.000

600

400

 

 -

Đoạn từ ngã ba Kép đến Bưu Điện

1.300

780

520

 

 -

Đoạn từ wu Điện đến Bãi Bông

700

420

 

 

 -

Đoạn từ Bãi Bông đến cầu Hạ Long

550

330

 

 

 -

Đoạn từ ngã ba Kép đến dốc Hồ ( Kép 2A )

800

480

320

 

 -

Đoạn từ dốc Hồ (Kép 2A) đến núi Trúc (Trại Chính)

500

 

 

 

4.

Xã Nghĩa Hồ

 

 

 

 

 -

Đoạn từ ngã tư Cơ Khí đến ngã ba Cầu Cát

2.500

1.500

1.000

500

 -

Đoạn từ ngã ba Cầu Cát đến Bến xe mới

2.000

1.200

800

 

 -

Đoạn từ  Bến xe mới đến đường vào Lâm Trường

1.500

 

 

 

 -

Đoạn từ đường vào Lâm Trường đến cổng 101

1.000

600

400

 

 -

Đoạn từ ngã từ Cơ Khí đến cổng Viện Đa khoa

1.500

900

600

 

 -

Đoạn từ cổng Viện Đa khoa đến ngã ba Minh Lập

1.000

600

400

 

 -

Đoạn từ ngã ba Minh Lập đến cầu Suối Bồng

600

360

 

 

5.

Xã Quý Sơn: Đoạn từ đồi quả Bác Hồ đến giáp xã P.Sơn

 

 

 

 

 -

Đất ven đườngQL 31

 

 

 

 

 -

Đoạn từ giáp Thị trấn đến hết đất Chợ Nông sản

2.500

1.500

1.000

500

 -

Đoạn từ giáp Chợ Nông sản đến Đồng Non ( hết đất nhà anh Thiện kiểm lâm)

2.000

1.200

800

400

 -

Đoạn từ đối diện  Đồng Non  đến đối diện đường rẽ Làng Hựu 

1.500

900

600

 

 -

Đoạn  từ đối diện đườngrẽ Làng Hựu đến biển Khuôn Thần (đỉnh dốc)

1.000

600

400

 

 -

Đoạn từ biển Khuôn Thần đến Cầu Cao (cả 2 bên)

600

360

 

 

 -

Đoạn từ Cầu Cao đến Trại 1

400

 

 

 

6.

Xã Trù Hựu

 

 

 

 

 -

Đất ven đường QL 31

 

 

 

 

 -

Đoạn từ giáp Thị trấn đến hết đất Chợ Nông sản

2.500

1.500

1.000

500

 -

Đoạn từ giáp Chợ Nông sản đến đường Đồng Non ( hết đất nhà anh Thiện Kiểm lâm)

2.000

1.200

800

400

 -

Đoạn  từ Đồng Non  đến đường rẽ Làng Hựu 

1.500

900

600

 

 -

Đoạn  từ  đườngrẽ Làng Hựu đến Biển Khuôn Thần (đỉnh dốc)

1.000

600

400

 

 -

Đoạn  từ  Biển Khuân Thần (đỉnh dốc) đến giáp đất Quý Sơn 

600

360

 

 

 -

Đất ven đường đi Khuân Thần

 

 

 

 

 -

Đoạn từ cầu Hôi (sát đất Thị trấn) đến đường rẽ vào Ra đa

600

360

 

 

 -

Đoạn từ  đường rẽ vào Ra đa đến hết đất thôn Bình Nội 

500

 

 

 

 -

Đoạn từ hết đất thôn Bình Nội đến hết đất sậy cầu (sát đất Kiên Thành)

400

 

 

 

7.

Xã Giáp Sơn

 

 

 

 

 -

Đoạn từ Chùa Lim đến hết phố Lim

600

360

 

 

 -

Đoạn ngã ba  Lim đến núi Lều

350

 

 

 

 -

Đoạn từ Chùa Lim đến Hồng Giang 

400

 

 

 

8.

Xã Tân Quang

 

 

 

 

 -

Đoạn từ ngã ba Lim đến hết chợ Lim

400

 

 

 

 -

Đoạn từ chợ Lim đến UBND xã

300

 

 

 

9.

Xã Phì Điền

 

 

 

 

 -

Đoạn từ giáp xã Giáp Sơn đến cống chủ

300

 

 

 

 -

Đoạn từ cống chủ đến đầu cầu Chét

400

 

 

 

10.

Xã Biển Động

 

 

 

 

 -

Ngã ba lối rẽ Phú Nhuận đến cuối dốc Đầm

800

480

320

 

 -

Từ dốc Đầm đến nghĩa trang rừng Gió

550

330

 

 

 -

Từ  Nghĩa trang rừng Gió đến cổng Ao Léng

350

 

 

 

 -

Từ   cổng Ao Léng đến cống rừng Trú

300

 

 

 

11.

Xã Kiên Thành

 

 

 

 

 -

Từ đỉnh Dốc Cô Tiên đến sát đất Trù Hựu bám đường nhựa

300

 

 

 

 

 

BẢNG 6 BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP Ở THỊ TRẤN, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ, TỈNH LỘ, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH,...

Đơn vị tính : 1.000đ/m2

TT

                   TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

I.

THỊ TRẤN CHŨ

 

 

 

 

1.

Đường Quốc lộ 31

 

 

 

 

 -

Đoạn từ ngã tư dốc Đồn đến Bến Xe khách

1.750

1.050

700

350

 -

Đoạn từ Bến xe đến ngã tư Truyền hình

2.100

1.260

840

420

 -

Đoạn từ Truyền hình đến ngã tư ( ngã từ bờ hồ Thanh Niên )

2.800

1.680

1.120

560

 -

Đoạn từ ngã tư bờ hồ Thanh Niên đến cổng chợ Chũ ( phía Đông)

3.150

1.890

1.260

630

 -

Đoạn từ cổng chợ Chũ ( phía Đông) đến của hàng Dược

2.800

1.680

1.120

560

 -

Đoạn từ cửa hàng Dược đến ngã tư Cơ Khí (dọc 2 bên tuyến QL 31)

2.450

1.470

980

490

2.

Đường Tỉnh lộ 275

 

 

 

 

 -

Đoạn từ ngã tư Truyền hình đến đường rẽ Công an ( phia đi hồ Khuôn Thần)

1.400

840

560

280

 -

Đoạn từ đường rẽ Công an Huyện đến đường vào Trường Bán Công

1.050

630

420

210

 -

Đoạn từ đường rẽ vào Trường Bán công đến cầu Hôi

700

420

280

 

3.

Đát mặt đườngliên khu

 

 

 

 

 -

Đoạn từ ngã tư Bờ Hồ đến Nhà Văn hoá huyện ( cả 2 bên bờ hồ )

1.400

840

560

280

 -

Đoạn từ Nhà Văn hoá huyện đến cổng Trường PTTH số 1

1.050

630

420

210

 -

Đoạn từ cổng Trường PTTH số 1 đến Nhà Văn hoá khu Trần Phú

700

420

280

 

 -

Ngã từ Truyền hình đến đường rẽ chùa Chũ

700

420

280

 

 -

Đường rẽ chùa Chũ đến  ngã ba Tân Tiến

420

252

168

 

 -

Đường rẽ chùa Chũ đến  ngã ba ông Oanh

560

336

224

 

 -

Đường từ  ngã ba ông Oanh đến Nhà máy nước

350

210

140

 

 -

Đoạn từ cổng chợ Chũ (phía Đông) - cổng chợ Chũ ( phía Bắc )

1.400

840

560

280

 -

Đoạn từ cổng chợ Chũ ( phía Bắc) đến Gốc Đa

560

336

224

 

 -

Đoạn từ Gốc Đa đến Minh Lập, Hồ Sen ( cả hai nhánh)

350

210

 

 

 -

Đoạn từ UBND thị trấn đến bờ mương

350

210

 

 

 -

Đoạn từ ngã tư Bờ Hồ đến Trường tiểu học Chũ

1.050

630

420

210

 -

Ngã ba Trường Bán công đến Thanh Hùng

420

252

 

 

 -

Ngã tư Cơ Khí đến cổng Bệnh viện

1.050

630

420

210

 -

Từ cổng Bệnh viện - ngã ba Minh Lập

700

420

280

 

 -

Ngã tư Cơ Khí đến làng Cầu Cát

700

420

280

 

II.

ĐẤT VEN ĐƯỜNG QUỐC LỘ 31 + ĐẤT THỊ TỨ

 

 

 

 

1.

Xã Phượng Sơn: Đoạn trong thị tứ Phượng Sơn

 

 

 

 

 -

Từ Công ty TPXKBG đến Trạm Y tế

1.050

630

420

210

 -

Từ trạm Y tế đến Bưu đIện

840

504

336

 

 -

Từ Bưu điện đến hết đường15m

700

420

 

 

 -

Từ đường15m đến cầu Suối Sâu

350

 

 

 

 -

Từ  cầu Suối Sâu đến cầu Cao

210

 

 

 

 -

Từ Công ty TPXKBG đến đường vào thôn Chể

700

420

280

 

 -

Từ đường vào thôn Chể đến hết đường15m

490

294

 

 

 -

Từ hết đường 15 m hết Trường cấp 3

350

 

 

 

2.

Xã Biên Sơn: Đoạn trong nội thị tứ Biên Sơn

280

 

 

 

3.

Xã Hồng Giang

 

 

 

 

 -

Đoạn từ cổng Trung đoàn 101 đến hết khu ba Chân

525

315

210

 

 -

Đoạn từ khu ba Chân đến ngã ba Kép

700

420

280

 

 -

Đoạn từ ngã ba Kép đến Bưu Điện

910

546

364

 

 -

Đoạn từ Bưu Điện đến Bãi Bông

490

294

 

 

 -

Đoạn từ Bãi Bông đến cầu Hạ Long

385

231

 

 

 -

Đoạn từ ngã ba Kép đến dốc Hồ (Kép 2A)

560

336

224

 

 -

Đoạn từ dốc Hồ ( Kép 2A) đến núi Trúc ( Trại Chính)

350

210

 

 

4.

Xã Nghĩa Hồ

 

 

 

 

 -

Đoạn từ ngã tư Cơ Khí đến ngã ba Cầu Cát

1.750

1.050

700

350

 -

Đoạn từ ngã ba Cầu Cát đến đường vào Lâm Trường

1.400

840

560

280

 -

Đoạn từ đường vào Lâm Trường đến cổng 101

700

420

280

 

 -

Đoạn từ ngã từ Cơ Khí đến cổng Viện Đa khoa

1.050

630

420

 

 -

Đoạn từ cổng Viện Đa khoa đến ngã ba Minh Lập

700

420

280

 

 -

Đoạn từ ngã ba Minh Lập đến cầu Suối Bồng

420

252

 

 

5.

Xã Quý Sơn: Đoàn từ đồi quả Bác Hồ đến giáp xã P.Sơn

 

 

 

 

 -

Đất ven đường QL 31

 

 

 

 

 -

Đoạn từ giáp Thị trấn đến hết đất chợ Nông sản

1.750

1.050

700

350

 -

Đoạn từ giáp chợ Nông sản đến đối diện đường vào núi Mói

1.400

840

560

280

 -

Đoạn  từ đối diện đường rẽ làng Hựu đến biển Khuôn Thần (đỉnh dốc )

700

420

280

 

 -

Đoạn  từ  biển Khuôn Thần đến cầu Cao ( cả 2 bên)

420

252

 

 

 -

Đoạn từ cầu Cao đến Trại 1

280

 

 

 

6.

Xã Trù Hựu

 

 

 

 

 -

Đất ven đườngQL 31

 

 

 

 

 -

Đoạn từ giáp Thị trấn đến hết đất chợ Nông sản

1.750

1.050

700

350

 -

Đoạn từ giáp chợ Nông sản đến đường vào núi Mói

1.400

840

560

280

 -

Đoạn  từ Đồng Non  đến đường rẽ làng Hựu 

1.050

630

420

210

 -

Đoạn  từ  đường rẽ làng Hựu đến Biển Khuôn Thần (đỉnh dốc)

700

420

280

 

 -

Đoạn  từ  Biển Khuôn Thần ( đỉnh dốc ) đến giáp đất Quý Sơn 

420

252

 

 

 -

Đất ven đường đi Khuân Thần

 

 

 

 

 -

Đoạn từ cầu Hôi (sát đất Thị trấn) đến đường rẽ vào Ra đa

420

252

 

 

 -

Đoạn từ  đường rẽ vào Ra đa đến hết đất thôn Bình Nội 

350

 

 

 

 -

Đoạn từ hết đất thôn Bình Nội đến hết đất sậy cầu (sát đất Kiên Thành) 

280

 

 

 

7.

Xã Giáp Sơn

 

 

 

 

 -

Đoạn từ chùa Lim đến hết phố Lim

420

252

 

 

 -

Đoạn từ phố Lim đến giáp Phì Điền

245

 

 

 

 -

Đoạn chùa Lim đến Hồng Giang

280

 

 

 

8.

Xã Tân Quang

 

 

 

 

 -

Đoạn từ ngã ba Lim đến hết chợ Lim

280

 

 

 

 -

Đoạn từ chợ Lim đến UBND Xã

210

 

 

 

9.

Xã Phì Điền

 

 

 

 

 -

Đoạn từ ngã ba Lim đến Cống chủ

210

 

 

 

 -

Đoạn từ Cống chủ đến đầu Cầu Chét

280

 

 

 

10.

Xã Biển Động

 

 

 

 

 -

Ngã ba lối rẽ Phú Nhuận đến cuối Dốc Đầm

560

336

224

 

 -

Từ đườngrẽ đi Kim Sơn đến nghĩa trang Rừng Gió

385

231

 

 

 -

Từ  nghĩa trang Rừng Gió đến cổng Ao Léng

245

 

 

 

 -

Từ cổng Ao Léng đến cống rừng Trú

210

 

 

 

11.

Xã Kiên Thành

 

 

 

 

 -

Từ đỉnh Dốc Cô Tiên đến sát đất Trù Hựu bám đường nhựa

210

 

 

 

 

 

BẢNG 7: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN

Đơn vị tính: 1.000đồng/m2

TT

Loại xã,

nhóm xã

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

I.

Xã Trung du

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II.

Xã Miền núi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.

Xã nhóm A

300

200

100

80

75

70

65

60

55

50

45

40

2.

Xã nhóm B

250

150

90

70

70

65

60

55

50

45

40

25

3.

Xã nhóm C

150

80

75

60

65

50

45

40

40

30

25

 

4.

Xã nhóm D

80

60

50

45

50

30

28

26

30

23

 

 

5.

Xã nhóm E

60

 

 

 

30

 

 

 

23

 

 

 

 

 

 

BẢNG 8: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP

Ở NÔNG THÔN

Đơn vị tính: 1.000đồng/m2

TT

Loại xã,

nhóm xã

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

I.

Xã Trung du

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II.

Xã Miền núi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.

Xã nhóm A

250

180

70

55

70

60

45

40

50

45

40

30

2.

Xã nhóm B

150

150

60

50

60

55

40

35

45

40

35

20

3.

Xã nhóm C

90

55

50

45

50

45

35

30

35

35

20

 

4.

Xã nhóm D

45

40

40

35

45

25

23

20

26

23

 

 

5.

Xã nhóm E

38

30

 

 

25

 

 

 

20

20

 

 

 

Phân loại nhóm xã áp dụng cho bảng 7, bảng 8 như sau:

 - Xã miền núi :

+ Xã nhóm A: Thị trấn Chũ; các xã: Hồng Giang, Phượng Sơn, Nghĩa Hồ, Giáp Sơn, Trù Hựu, Tân Quang, Quý Sơn;

+ Xã nhóm B : Nam Dương, Thanh Hải, Kiên Thành, Phì Điền, Tân Hoa, Biển Động, Biên Sơn;

+ Xã nhóm C : Tân Sơn, Kiên Lao, Đồng Cốc, Phong Vân;

+ Xã nhóm D: Tân Mộc, Tân Lập, Đèo Gia, Hộ Đáp, Cấm Sơn, Mỹ An;

+ Xã nhóm E: Phong Minh, Xa Lý, Kim Sơn, Sơn Hải, Phú Nhuận.

 

 

 

 

Tải file đính kèm
Bản PDF
File đính kèm:
qä_85-2006-qä_-ubnd-doc-5145870715265823.doc
Hiệu lực: Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày có hiệu lực: 01/01/2007
về việc ban hành Bảng mức giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Số kí hiệu 85/2006/QĐ-UBND Ngày ban hành 22/12/2006
Loại văn bản Ngày có hiệu lực 01/01/2007
Nguồn thu thập Ngày đăng công báo
Ngành Tài chính -Thuế - Ngân hàng Lĩnh vực Lĩnh vực giá
Cơ quan ban hành/ Chức danh/ Người ký Ủy ban nhân dân tỉnh Phó Chủ tịch Nguyễn Công Bộ
Phạm vi
Thông tin áp dụng
Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực toàn bộ
Hiệu lực:

Hết hiệu lực toàn bộ

Ngày có hiệu lực:

01/01/2007

Lịch sử hiệu lực:

85/2006/QĐ-UBND

Ngày Trạng thái Văn bản nguồn Phần hết hiệu lực
22/12/2006 Văn bản được ban hành 85/2006/QĐ-UBND
01/01/2007 Văn bản có hiệu lực 85/2006/QĐ-UBND
31/12/2007 Văn bản hết hiệu lực 85/2006/QĐ-UBND
Văn bản liên quan
Văn bản căn cứ

thi hành Luật Đất đai

  • Ngày ban hành: 29/10/2004
  • Ngày có hiệu lực: 16/11/2004

Đất đai

  • Ngày ban hành: 21/11/2003
  • Ngày có hiệu lực: 01/07/2004
  • VB bị thay thế
  • VB được QĐ chi tiết, HD thi hành
  • Văn bản bị bãi bỏ
  • Văn bản bị bãi bỏ một phần
  • Văn bản bị hủy bỏ
  • Văn bản bị hủy bỏ một phần
  • Văn bản bị hết hiệu lực
  • Văn bản bị hết hiệu lực một phần
  • Văn bản bị thay thế một phần
  • Văn bản bị đình chỉ
  • Văn bản bị đình chỉ một phần
  • Văn bản chỉ được bổ sung
  • Văn bản tiếng anh